Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
临危授命
lín wēi shòu mìng

hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng

Cụm từ
临问
lín wèn

đích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp)

Cụm từ
林务
lín wù

lâm nghiệp

Cụm từ
临武
Lín wǔ

huyện Linwu ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
临武县
Lín wǔ xiàn

huyện Linwu ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
吝惜
lìn xī

hà tiện; keo kiệt

Cụm từ
林西
Lín xī

huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
临西
Lín xī

huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
临夏
Lín xià

Châu tự trị dân tộc Hồi Linxia 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; cũng là thành phố Linxia và huyện Linxia

Cụm từ
临夏回族自治州
Lín xià Huí zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ ở Cam Túc

Cụm từ
林县
Lín xiàn

huyện Lâm ở Hà Nam

Cụm từ
临县
Lín xiàn

huyện Lâm, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
临湘
Lín xiāng

thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
临翔
Lín xiáng

quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
临翔区
Lín xiáng qū

quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
蔺相如
Lìn Xiāng rú

Lệnh Tương Như (không rõ năm sinh, thế kỷ 3 TCN), chính khách nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国

Cụm từ
临湘市
Lín xiāng shì

thành phố cấp huyện Lâm Tương, Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
临夏市
Lín xià Shì

Lâm Hạ, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临夏县
Lín xià Xiàn

Huyện Lâm Hạ thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临夏州
Lín xià zhōu

Châu Lâm Hạ (viết tắt của 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1])

Viết tắt
临写
lín xiě

sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)

Cụm từ
临刑
lín xíng

đối mặt với hành hình

Cụm từ
临幸
lín xìng

(hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần

Cụm từ
临行
lín xíng

khi rời đi; sắp khởi hành

Cụm từ
林心如
Lín Xīn rú

Lâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
鳞胸鹪鹛
lín xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè ngực vảy (Pnoepyga albiventer)

Cụm từ
林西县
Lín xī Xiàn

huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
临西县
Lín xī Xiàn

huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
林旭
Lín Xù

Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách không thành công năm 1898

Cụm từ
遴选
lín xuǎn

chọn; lựa chọn; tuyển chọn

Cụm từ