Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
灵位
líng wèi

bài vị tưởng niệm

Cụm từ
灵武
Líng wǔ

Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
领悟
lǐng wù

hiểu; nhận thức

Cụm từ
领悟力
lǐng wù lì

khả năng hiểu; nhận thức; cảm nhận

Cụm từ
灵武市
Líng wǔ shì

Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
灵犀
líng xī

sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín; tâm đầu ý hợp

Cụm từ
领洗
lǐng xǐ

được rửa tội

Cụm từ
零下
líng xià

dưới không

Cụm từ
酃县
Líng xiàn

huyện Linh ở Hồ Nam

Cụm từ
陵县
Líng xiàn

huyện Ling ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
领先
lǐng xiān

dẫn đầu; dẫn trước

Cụm từ
领衔
lǐng xián

vai chính; đứng đầu danh sách ký tên; diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính

Cụm từ
领先地位
lǐng xiān dì wèi

vị trí dẫn đầu

Cụm từ
领衔主演
lǐng xián zhǔ yǎn

diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính

Cụm từ
凌霄花
líng xiāo huā

cây đăng tiêu (Campsis grandiflora)

Cụm từ
另行
lìng xíng

(làm gì đó) riêng biệt; như một hành động riêng

Cụm từ
菱形
líng xíng

hình thoi

Cụm từ
零星
líng xīng

rời rạc; ngẫu nhiên; vụn vặt; lác đác

Cụm từ
灵性
líng xìng

bản tính tinh thần; tâm linh; thông minh (đặc biệt là ở động vật)

Cụm từ
灵醒
líng xǐng

(về giác quan, tâm trí, v.v.) tỉnh táo; nhạy bén; minh mẫn

Cụm từ
令行禁止
lìng xíng jìn zhǐ

nghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót

Thành ngữ
菱形六面体
líng xíng liù miàn tǐ

(toán học) hình hộp thoi

Cụm từ
另行通知
lìng xíng tōng zhī

thông báo vào thời điểm khác; thông báo sau; thông báo muộn hơn

Cụm từ
令兄
lìng xiōng

Anh trai kính mến của bạn (tôn kính)

Cụm từ
领袖
lǐng xiù

lãnh đạo

Cụm từ
领鸺鹠
lǐng xiū liú

(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo cổ khoang (Glaucidium brodiei)

Cụm từ
灵犀相通
líng xī xiāng tōng

tâm hồn đồng điệu

Cụm từ
灵犀一点通
líng xī yī diǎn tōng

tâm đầu ý hợp; tâm trí tương đồng; kết nối tâm hồn

Cụm từ
凌汛
líng xùn

lũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)

Cụm từ
聆讯
líng xùn

phiên điều trần (pháp luật)

Cụm từ