Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chấp nhận; nhận
chấp nhận (một ân huệ); nhận
cửa hàng; cửa hàng bán lẻ
nhà bán lẻ; chủ cửa hàng; thương nhân bán lẻ
huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
phần của một số bị lược bỏ khi làm tròn xuống
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)
rời rạc và chắp vá; mảnh vụn; đồ linh tinh
bảo tháp tưởng niệm
huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
(kính ngữ) mẹ của bạn
phòng tang; phòng lễ tang
linh hồn
quặng sắt kết tinh (siderite)
lắng nghe (một cách tôn trọng)
nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả
lẻ; từ vụn; phần còn lại
dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu
người dẫn đầu
lãnh thổ
toàn vẹn lãnh thổ
sự lân quang
huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
quốc gia láng giềng
bổ sung; thêm vào; ngoài ra; tách biệt; khác; hơn nữa; hơn thế