Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
鹍鸡
kūn jī

chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim quái vật trong thần thoại, so sánh với chim roc của Sinbad

Cụm từ
困觉
kùn jiào

(phương ngữ) ngủ

Cụm từ
困境
kùn jìng

tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn

Cụm từ
困窘
kùn jiǒng

lúng túng

Cụm từ
鹍鸡曲
kūn jī qǔ

bài thơ dài của Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] (-196 TCN)

Cụm từ
困局
kùn jú

tình thế tiến thoái lưỡng nan; tình cảnh khó khăn; tình huống khó khăn

Cụm từ
昆剧
Kūn jù

xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
困倦
kùn juàn

mệt mỏi; kiệt sức

Cụm từ
昆卡
Kūn kǎ

Cuenca (tên địa danh và họ)

Danh từ riêng
困苦
kùn kǔ

thiếu thốn; khổ sở; đau khổ

Cụm từ
昆仑
Kūn lún

Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương

Cụm từ
昆仑山
Kūn lún shān

Dãy núi Côn Lôn

Cụm từ
昆仑山脉
Kūn lún shān mài

Dãy núi Côn Lôn

Cụm từ
昆明
Kūn míng

thành phố cấp địa khu Côn Minh, thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc

Cụm từ
昆明湖
Kūn míng Hú

hồ Côn Minh

Cụm từ
昆明市
Kūn míng shì

Côn Minh, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc

Cụm từ
困难
kùn nan

khó khăn; thử thách; tình cảnh eo hẹp; tình huống khó khăn

Cụm từ
困难在于
kùn nan zài yú

vấn đề là

Cụm từ
鲲鹏
kūn péng

kun 鯤|鲲[kun1] và peng 鵬|鹏[Peng2], loài vật thần thoại; peng, một loài chim khổng lồ hóa thân từ kun

Cụm từ
鲲鹏展翅
kūn péng zhǎn chì

nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu; có cả thế giới dưới chân

Cụm từ
昆腔
Kūn qiāng

xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
昆曲
Kūn qǔ

Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên

Cụm từ
困扰
kùn rǎo

làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức

Cụm từ
昆山
Kūn shān

Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
昆山市
Kūn shān shì

Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
昆士兰
Kūn shì lán

Queensland, bang đông bắc của Úc

Cụm từ
昆士兰州
Kūn shì lán zhōu

Queensland (Úc)

Cụm từ
困守
kùn shǒu

cầm cự trong cuộc vây hãm; mắc kẹt trong thành bị vây

Cụm từ
困兽犹斗
kùn shòu yóu dòu

mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu như con thú bị dồn vào góc

Thành ngữ
昆廷
Kūn tíng

Quentin (tên)

Cụm từ