Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
昆汀
Kūn tīng

Quentin (tên); Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

Cụm từ
昆汀·塔伦蒂诺
Kūn tīng · Tǎ lún dì nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

Cụm từ
昆汀·塔伦提诺
Kūn tīng · Tǎ lún tí nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

Cụm từ
鹍弦
kūn xián

dây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鵾雞|鹍鸡[kun1 ji1]

Cụm từ
昆阳
Kūn yáng

thị trấn Kunyang và huyện cũ ở Vân Nam

Cụm từ
困意
kùn yì

sự buồn ngủ; cơn buồn ngủ

Cụm từ
昆玉
kūn yù

cách gọi tôn kính cho anh em của người khác

Cụm từ
捆扎
kǔn zā

buộc lại bằng dây (ví dụ: củi); cố định bằng dây (ví dụ: vali trên nóc xe); trói chặt

Cụm từ
昆仲
kūn zhòng

(văn học) anh em; cả và em trai

Cụm từ
kuò

(hình thức kết hợp) rộng rãi; bao la; (hình thức kết hợp) đường viền; hình dạng chung; (hình thức kết hợp) mở rộng; kéo dài

Từ vựng
kuò

biến thể của chữ 擴|扩 trong tiếng Nhật

Từ vựng
kuò

bao gồm; bao quát; cũng đọc là [gua1]

Từ vựng
kuò

mở rộng

Từ vựng
kuò

dòng nước xiết giao nhau

Từ vựng
kuò

biến thể của 闊|阔[kuo4]

Từ vựng
kuò

dùng trong 蛞螻|蛞蝼[kuo4 lou2]; dùng trong 蛞蝓[kuo4 yu2]

Từ vựng
kuò

xem 李适[Li3 Kuo4]

Từ vựng
kuò

giàu; rộng; rộng rãi

Từ vựng
kuò

biến thể của 廓[kuo4]

Từ vựng
kuò

da

Từ vựng
kuò

tóc cuộn lên thành búi

Từ vựng
扩版
kuò bǎn

tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm

Cụm từ
扩编
kuò biān

mở rộng (đặc biệt bằng cách tuyển dụng mới); tăng quân; gia tăng

Cụm từ
扩表
kuò biǎo

mở rộng bảng cân đối kế toán

Cụm từ
阔别
kuò bié

xa cách lâu ngày

Cụm từ
阔步
kuò bù

sải bước

Cụm từ
扩充
kuò chōng

mở rộng

Cụm từ
阔绰
kuò chuò

xa hoa; rộng rãi với tiền bạc

Cụm từ
扩大
kuò dà

mở rộng; phóng to; mở rộng phạm vi

Cụm từ
扩大化
kuò dà huà

mở rộng phạm vi; phóng đại

Cụm từ