Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
kuǎn

vết nứt; rỗng; khoang; đào hoặc khoét rỗng; (tượng thanh) nước đánh vào đá; (cũ) biến thể của 款[kuan3]

Từ vựng
kuān

xương chậu; thuộc về xương chậu

Từ vựng
款步
kuǎn bù

đi chậm rãi; với bước đi thong thả

Cụm từ
宽敞
kuān chang

rộng rãi; rộng

Cụm từ
宽畅
kuān chàng

không lo lắng; vui vẻ; rộng rãi

Cụm từ
宽城
Kuān chéng

quận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm; quận tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽城满族自治县
Kuān chéng Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽城区
Kuān chéng qū

quận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
宽城县
Kuān chéng xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽绰
kuān chuò

rộng rãi; thư thái; thoải mái; khá giả

Cụm từ
宽大
kuān dà

rộng rãi; rộng lượng; khoan dung

Cụm từ
宽带
kuān dài

băng thông rộng

Cụm từ
宽待
kuān dài

đối xử khoan dung; đối đãi rộng rãi

Cụm từ
宽贷
kuān dài

tha thứ; lượng thứ

Cụm từ
款待
kuǎn dài

chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu

Cụm từ
款到发货
kuǎn dào fā huò

gửi hàng sau khi nhận thanh toán

Cụm từ
宽大仁爱
kuān dà rén ài

khoan dung và nhân ái (thành ngữ)

Thành ngữ
宽大为怀
kuān dà wéi huái

độ lượng (thành ngữ); hào phóng

Thành ngữ
宽打窄用
kuān dǎ zhǎi yòng

tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số

Thành ngữ
宽甸
Kuān diàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh; viết tắt của 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县

Viết tắt
宽甸满族自治县
Kuān diàn Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh

Cụm từ
宽甸县
Kuān diàn xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh (viết tắt của 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县[Kuan1 dian4 Man3 zu2 Zi4 zhi4 xian4])

Viết tắt
款冬
kuǎn dōng

cây hoa cúc tần xuân (Tussilago farfara), thực vật thuộc họ Cúc Asteracae dùng làm thuốc giảm ho

Cụm từ
宽度
kuān dù

bề rộng

Cụm từ
款段
kuǎn duàn

(văn học) ngựa con; (ngựa) đi thong dong

Cụm từ
宽泛
kuān fàn

phạm vi rộng

Cụm từ
宽斧
kuān fǔ

rìu cán rộng; rìu lưỡi rộng

Cụm từ
款伏
kuǎn fú

tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; nhận tội

Cụm từ
款服
kuǎn fú

tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; thú nhận tội

Cụm từ
kuàng

biến thể cổ của 礦|矿[kuang4]

Từ vựng