Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
回请
huí qǐng

đáp lại lời mời

Cụm từ
回去
huí qu

trở về; quay lại

Cụm từ
回绕
huí rào

quanh co

Cụm từ
诲人不倦
huì rén bù juàn

dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
毁容
huǐ róng

hủy hoại dung nhan; làm mất vẻ đẹp

Cụm từ
汇入
huì rù

chảy vào; hợp lưu (của sông); (máy tính) nhập (dữ liệu)

Cụm từ
辉瑞
Huī ruì

Pfizer, công ty dược phẩm Mỹ

Cụm từ
挥洒
huī sǎ

rơi, rắc; rơi (nước mắt, máu v.v.); bóng, tự do, không gò bó; viết một cách phóng khoáng

Cụm từ
毁三观
huǐ sān guān

(tiếng lóng Internet) (về một tình huống, đoạn video, v.v.) khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!"

Ngôn ngữ mạng
回扫
huí sǎo

xem 回描[hui2 miao2]

Cụm từ
挥洒自如
huī sǎ zì rú

(thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo

Thành ngữ
晦涩
huì sè

khó hiểu; bí ẩn

Cụm từ
灰色
huī sè

màu xám; xám tro; xám hoa râm; bi quan; u ám; chán nản; mập mờ

Cụm từ
灰色地带
huī sè dì dài

vùng xám

Cụm từ
惠山
Huì shān

quận Huishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
灰山鹑
huī shān chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô xám (Perdix perdix)

Cụm từ
会商
huì shāng

hội ý; tham khảo; thương lượng; tổ chức hội nghị

Cụm từ
毁伤
huǐ shāng

làm bị thương; làm hư hại

Cụm từ
灰山椒鸟
huī shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tro (Pericrocotus divaricatus)

Cụm từ
惠山区
Huì shān qū

quận Huishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
会社
huì shè

một phường hội; (thời xưa) một hiệp hội như đảng phái chính trị, nhóm tôn giáo hoặc phường hội thương mại; từ tiếng Nhật chỉ công ty

Cụm từ
回神
huí shén

trấn tĩnh lại (sau khi ngạc nhiên hoặc sốc); tỉnh ra (sau khi mất tập trung)

Cụm từ
会审
huì shěn

phiên xét xử chung; xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)

Cụm từ
回升
huí shēng

tăng trở lại sau khi giảm; phục hồi; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.)

Cụm từ
回声
huí shēng

tiếng vọng

Cụm từ
回声定位
huí shēng dìng wèi

định vị bằng tiếng vọng

Cụm từ
绘声绘色
huì shēng huì sè

sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động; sinh động và hiện thực

Thành ngữ
回事
huí shì

(cũ) báo cáo với chủ nhân

Cụm từ
回视
huí shì

hồi quy (tâm lý học)

Cụm từ
惠施
Huì Shī

Hui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子[Hui4 zi5] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家[Ming2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ