Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
龟壳花
guī ké huā

rắn cạp nia Đài Loan (Protobothrops mucrosquamatus)

Cụm từ
归口
guī kǒu

quay về nghề nghiệp ban đầu; đưa (kinh doanh, v.v.) vào quản lý của cơ quan trung ương liên quan; (phòng ban) liên quan (phụ trách việc gì)

Cụm từ
跪叩
guì kòu

khấu đầu

Cụm từ
鬼哭狼嗥
guǐ kū láng háo

biến thể của 鬼哭狼嚎[gui3 ku1 lang2 hao2]

Cụm từ
鬼哭狼嚎
guǐ kū láng háo

khóc như ma tru như sói (thành ngữ)

Thành ngữ
闺阃
guī kǔn

khuê phòng

Cụm từ
归来
guī lái

trở về; quay lại

Cụm từ
鬼佬
guǐ lǎo

người nước ngoài (Quảng Đông); người phương Tây

Cụm từ
归类
guī lèi

phân loại; chia loại

Cụm từ
瑰丽
guī lì

tao nhã; tráng lệ; đẹp xuất sắc

Cụm từ
规例
guī lì

quy định

Cụm từ
鬼脸
guǐ liǎn

nhăn mặt; nhăn nhó; làm mặt xấu; mặt hài hước; mặt nạ; khẩu trang quỷ

Cụm từ
桂林
Guì lín

thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây

Cụm từ
归零
guī líng

đặt lại về không; (nghĩa bóng) bắt đầu lại từ đầu; quay về điểm xuất phát

Cụm từ
归零地
Guī líng dì

Ground Zero

Cụm từ
龟苓膏
guī líng gāo

cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược; một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như món tráng miệng

Cụm từ
桂林市
Guì lín shì

thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây

Cụm từ
桂林医学院
Guì lín Yī Xué yuàn

Đại học Y Quế Lâm

Cụm từ
归拢
guī lǒng

thu thập; cào lại; chất đống

Cụm từ
鬼楼
guǐ lóu

ngôi nhà ma ám

Cụm từ
归路
guī lù

đường về; lộ trình trở về

Cụm từ
桂纶镁
Guì Lún měi

Quế Luân Mĩ (1983-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
规律
guī lǜ

quy luật (ví dụ: khoa học); luật hành vi; mẫu hình đều đặn; nhịp điệu; kỷ luật

Cụm từ
规率
guī lǜ

luật; mô hình

Cụm từ
规律性
guī lǜ xìng

tính quy luật

Cụm từ
硅铝质
guī lǚ zhì

đá sial (chứa silic và nhôm, nên tương đối nhẹ, tạo thành các mảng lục địa)

Cụm từ
癸卯
guǐ mǎo

năm thứ bốn mươi J4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1963 hoặc 2023

Cụm từ
龟毛
guī máo

(Đài Loan) (khẩu ngữ) do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo [ku-moo])

Khẩu ngữ
鬼魅
guǐ mèi

yêu ma; tà ma

Cụm từ
闺门旦
guī mén dàn

vai thiếu nữ chưa chồng trong kinh kịch

Cụm từ