Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
瓜子脸
guā zǐ liǎn

khuôn mặt trái xoan

Cụm từ
古巴
Gǔ bā

Cuba

Cụm từ
孤拔
Gū bá

Amédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp đã giành được một loạt chiến thắng quan trọng trên đất liền và trên biển trong chiến dịch Bắc Kỳ và Chiến tranh Pháp-Thanh

Cụm từ
古巴比伦
gǔ Bā bǐ lún

Babylon cổ đại

Cụm từ
古板
gǔ bǎn

lỗi thời; lạc hậu; không linh hoạt

Cụm từ
鼓板
gǔ bǎn

bộ gõ nhịp

Cụm từ
古堡
gǔ bǎo

lâu đài cổ

Cụm từ
箍煲
gū bāo

hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
鼓包
gǔ bāo

phồng lên; sưng lên; một chỗ phồng; một vết sưng

Cụm từ
古北界
Gǔ běi jiè

khu vực Cổ Bắc

Cụm từ
股本
gǔ běn

vốn cổ phần; đầu tư

Cụm từ
股本回报率
gǔ běn huí bào lǜ

tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Cụm từ
股本金比率
gǔ běn jīn bǐ lǜ

tỷ lệ vốn cổ phần

Cụm từ
古币
gǔ bì

đồng xu cổ

Cụm từ
骨病
gǔ bìng

bệnh xương

Cụm từ
古波
Gǔ bō

Gubo (một tên riêng)

Danh từ riêng
顾不得
gù bu de

không thể thay đổi gì; không thể xử lý

Cụm từ
顾不上
gù bu shàng

không thể quan tâm hoặc xoay xở

Cụm từ
故步自封
gù bù zì fēng

mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ

Thành ngữ
谷仓
gǔ cāng

kho thóc

Cụm từ
谷草
gǔ cǎo

rơm rạ

Cụm từ
估测
gū cè

ước tính

Cụm từ
古刹
gǔ chà

ngôi chùa Phật giáo cổ

Cụm từ
估产
gū chǎn

đánh giá; ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.)

Cụm từ
古城
gǔ chéng

thành phố cổ

Cụm từ
故城
gù chéng

thành phố cổ

Cụm từ
故称
gù chēng

do đó có tên gọi này (dùng ở cuối câu)

Cụm từ
谷城
Gǔ chéng

huyện Cố Thành ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
古城区
Gǔ chéng qū

khu phố cổ; quận Cổ Thành của thành phố Lệ Giang 麗江市|丽江市[Li4 jiang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
故城县
Gù chéng xiàn

huyện Gucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ