Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
điểm âm; trừ (trong điểm số, như A-)
Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
phản ứng trao đổi (hóa học)
nằm phục xuống
một cặp (đã kết hôn); vợ chồng; LT:對|对[dui4]
quần áo (cách nói của trẻ con)
(văn học) thơm ngát
phục tùng; ngoan ngoãn; vâng lời
dư dả sung túc; có đủ và còn dư
che phủ
mức độ bao phủ
phạm vi che phủ
(của một nhân viên) trở lại công việc (ví dụ: sau khi tạm thời nghỉ việc)
Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản; tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
dàn ý trong đầu
cáo phó
điệp khúc; đoạn điệp
nhân accumbens (giải phẫu)
giao; trả
bài fuga (từ mượn)
Ferguson (họ)
trở lại làm việc (sau khi ngừng)
huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
(toán) liên hợp phức
huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
mua lại
huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam