Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
quay về lối cũ (một khát vọng của Nho giáo); quay ngược thời gian; trường phái tân cổ điển thời Đường và Tống liên quan đến văn viết cổ điển 古文; phong cách thời trang retro dựa…
sĩ quan phụ tá
ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua (thành ngữ); cảnh vật mờ ảo; qua loa; không sâu sắc
xem 氟骨症[fu2 gu3 zheng4]
tranh cãi giữa nữ giới (thành ngữ); mâu thuẫn gia đình
háng (giải phẫu)
đảng cách mạng phản Thanh được thành lập năm 1904 dưới sự dẫn dắt của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn gọi là 光復會|光复会[Guang1 fu4 hui4]
phú quý và vinh dự
quay trở lại; trở về
gù lưng người già
bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và hồi phục lâu)
không bị tha hóa bởi sự giàu có và vinh dự
mũi Fukuei, điểm cực bắc của đảo Đài Loan
cấp bậc, giàu có và sống lâu
axit flo silic H2SiF6; fluorosilicat
cây phát tài (Dracaena sanderiana)
nước giàu; làm cho quốc gia giàu mạnh (khẩu hiệu chính trị)
băng y tế
Anh (thuật ngữ lóng phản ánh quan điểm Anh quốc suy đồi vì thái độ với đồng tính)
làm cho quốc gia giàu và người dân an bình
nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng mạnh, khẩu hiệu của những nhà cải…
thứ trưởng ngoại giao
huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
nghĩa đen: búa khớp với trống (thành ngữ); mối quan hệ phù hợp giữa các phần khác nhau; liên kết chặt chẽ
bệnh nhiễm fluor xương; nhiễm độc fluor ở xương
Huyện Phúc Hải hoặc Burultoqay nahiyisi trong địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
Huyện Phúc Hải hoặc Burultoqay nahiyisi trong địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
chứa đựng số lượng lớn; giàu về
Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1 chao2]