Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
府谷
Fǔ gǔ

huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
复古
fù gǔ

quay về lối cũ (một khát vọng của Nho giáo); quay ngược thời gian; trường phái tân cổ điển thời Đường và Tống liên quan đến văn viết cổ điển 古文; phong cách thời trang retro dựa…

Cụm từ
副官
fù guān

sĩ quan phụ tá

Cụm từ
浮光掠影
fú guāng lüè yǐng

ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua (thành ngữ); cảnh vật mờ ảo; qua loa; không sâu sắc

Thành ngữ
氟骨病
fú gǔ bìng

xem 氟骨症[fu2 gu3 zheng4]

Cụm từ
妇姑勃溪
fù gū bó xī

tranh cãi giữa nữ giới (thành ngữ); mâu thuẫn gia đình

Thành ngữ
腹股沟
fù gǔ gōu

háng (giải phẫu)

Cụm từ
复古会
Fù gǔ huì

đảng cách mạng phản Thanh được thành lập năm 1904 dưới sự dẫn dắt của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn gọi là 光復會|光复会[Guang1 fu4 hui4]

Cụm từ
富贵
fù guì

phú quý và vinh dự

Cụm từ
复归
fù guī

quay trở lại; trở về

Cụm từ
富贵包
fù guì bāo

gù lưng người già

Cụm từ
富贵病
fù guì bìng

bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và hồi phục lâu)

Cụm từ
富贵不能淫
fù guì bù néng yín

không bị tha hóa bởi sự giàu có và vinh dự

Cụm từ
富贵角
Fù guì jiǎo

mũi Fukuei, điểm cực bắc của đảo Đài Loan

Cụm từ
富贵寿考
fù guì shòu kǎo

cấp bậc, giàu có và sống lâu

Cụm từ
氟硅酸
fú guī suān

axit flo silic H2SiF6; fluorosilicat

Cụm từ
富贵竹
fù guì zhú

cây phát tài (Dracaena sanderiana)

Cụm từ
富国
fù guó

nước giàu; làm cho quốc gia giàu mạnh (khẩu hiệu chính trị)

Cụm từ
敷裹
fū guǒ

băng y tế

Cụm từ
腐国
Fǔ guó

Anh (thuật ngữ lóng phản ánh quan điểm Anh quốc suy đồi vì thái độ với đồng tính)

Cụm từ
富国安民
fù guó ān mín

làm cho quốc gia giàu và người dân an bình

Cụm từ
富国强兵
fù guó qiáng bīng

nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng mạnh, khẩu hiệu của những nhà cải…

Thành ngữ
副国务卿
fù guó wù qīng

thứ trưởng ngoại giao

Cụm từ
府谷县
Fǔ gǔ Xiàn

huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
桴鼓相应
fú gǔ xiāng yìng

nghĩa đen: búa khớp với trống (thành ngữ); mối quan hệ phù hợp giữa các phần khác nhau; liên kết chặt chẽ

Thành ngữ
氟骨症
fú gǔ zhèng

bệnh nhiễm fluor xương; nhiễm độc fluor ở xương

Cụm từ
福海
Fú hǎi

Huyện Phúc Hải hoặc Burultoqay nahiyisi trong địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
福海县
Fú hǎi xiàn

Huyện Phúc Hải hoặc Burultoqay nahiyisi trong địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
富含
fù hán

chứa đựng số lượng lớn; giàu về

Cụm từ
妇好
Fù Hǎo

Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1 chao2]

Cụm từ