Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
躲清闲
duǒ qīng xián

tránh bị quấy rầy để được nhàn rỗi

Cụm từ
躲穷
duǒ qióng

tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có

Cụm từ
多妻制
duō qī zhì

chế độ đa thê

Cụm từ
夺取
duó qǔ

chiếm lấy; đoạt được; giành quyền kiểm soát

Cụm từ
夺权
duó quán

cướp quyền

Cụm từ
躲让
duǒ ràng

tránh sang một bên (cho xe đi qua); tránh đường; nhường đường

Cụm từ
多任务处理
duō rèn wu chǔ lǐ

đa nhiệm (tin học)

Cụm từ
多日赛
duō rì sài

cuộc đua nhiều ngày; cuộc thi nhiều ngày

Cụm từ
多肉
duō ròu

mọng nước

Cụm từ
多肉植物
duō ròu zhí wù

cây mọng nước

Cụm từ
多如牛毛
duō rú niú máo

nhiều như lông bò (thành ngữ); vô số; không đếm xuể

Thành ngữ
多山
duō shān

nhiều núi

Cụm từ
躲闪
duǒ shǎn

né tránh; lẩn tránh (ra khỏi đường)

Cụm từ
多山地区
duō shān dì qū

khu vực nhiều núi

Cụm từ
多少
duō shao

bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?

Cụm từ
多少有些
duō shǎo yǒu xiē

hơi hơi; phần nào đó

Cụm từ
夺舍
duó shè

nhập hồn vào thân xác người khác

Cụm từ
軃神
duǒ shén

thanh niên lêu lổng (tiếng địa phương)

Cụm từ
多神教
duō shén jiào

tôn giáo đa thần; thuyết đa thần

Cụm từ
多神论
duō shén lùn

thuyết đa thần

Cụm từ
多神论者
duō shén lùn zhě

người theo thuyết đa thần

Cụm từ
多事
duō shì

nhiều chuyện; nhiều sự kiện

Cụm từ
多士
duō shì

bánh mì nướng (từ mượn)

Cụm từ
多时
duō shí

thời gian dài

Cụm từ
多事之秋
duō shì zhī qiū

thời kỳ rắc rối; giai đoạn nhiều sự kiện

Cụm từ
舵手
duò shǒu

người cầm lái

Cụm từ
剁手党
duò shǒu dǎng

người nghiện mua sắm trực tuyến

Cụm từ
多手多脚
duō shǒu duō jiǎo

xen vào chuyện người khác; gây phiền phức

Cụm từ
剁手节
Duò shǒu jié

(hài hước) ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân

Cụm từ
多数
duō shù

đa số; phần lớn

Cụm từ