Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
对焦
duì jiāo

lấy nét (máy ảnh)

Cụm từ
对角
duì jiǎo

góc đối diện

Cụm từ
对角线
duì jiǎo xiàn

(geometry) một đường chéo

Cụm từ
对接
duì jiē

kết nối; giao nhau; một mối nối (giữa các thành phần)

Cụm từ
堆积木
duī jī mù

chơi xếp khối

Cụm từ
对劲
duì jìn

phù hợp; đúng ý; thân thiết với nhau

Cụm từ
对襟
duì jīn

áo kín cúc của Trung Quốc

Cụm từ
堆金积玉
duī jīn jī yù

nghĩa đen chất đống vàng ngọc; rất giàu có

Cụm từ
对劲儿
duì jìn r

biến thể er hoá của 對勁|对劲[dui4 jin4]

Cụm từ
堆积如山
duī jī rú shān

chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó

Thành ngữ
对酒当歌
duì jiǔ dāng gē

nghĩa đen: hát để hòa cùng rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, tận hưởng khi có thể

Thành ngữ
对句
duì jù

câu đối

Cụm từ
对局
duì jú

bên đối lập (trong cờ, v.v.); thế trận (của các lực lượng đối lập)

Cụm từ
对决
duì jué

đối đầu; trận đấu; cuộc đọ sức

Cụm từ
对开
duì kāi

chạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)

Cụm từ
对抗
duì kàng

chống cự; kháng cự; đối đầu; phản kháng; cuộc đối đầu

Cụm từ
对抗煸动
duì kàng biān dòng

chống viêm (thuốc)

Cụm từ
对抗赛
duì kàng sài

cuộc đấu; trận đấu; cuộc thi giữa các đối thủ ghép cặp (ví dụ: thể thao)

Cụm từ
对抗性
duì kàng xìng

mang tính đối kháng

Cụm từ
对抗者
duì kàng zhě

đối thủ; người phản đối

Cụm từ
对课
duì kè

đưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác)

Cụm từ
对空火器
duì kōng huǒ qì

pháo phòng không

Cụm từ
对空射击
duì kōng shè jī

hỏa lực phòng không; bắn máy bay địch

Cụm từ
对口
duì kǒu

(hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên; phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ; (món ăn) hợp khẩu vị ai đó

Cụm từ
对口词
duì kǒu cí

lời thoại (cho biểu diễn sân khấu)

Cụm từ
对口径
duì kǒu jìng

sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện

Cụm từ
对口相声
duì kǒu xiàng shēng

hài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2] và người tung hứng 捧哏[peng3 gen2]

Cụm từ
对口型
duì kǒu xíng

hát nhép

Cụm từ
对了
duì le

Đúng rồi!; À, đúng rồi, ... (khi đột nhiên nhớ ra điều muốn nói); À, nhân tiện

Cụm từ
堆垒
duī lěi

chất đống; tích lũy

Cụm từ