Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
东掩西遮
dōng yǎn xī zhē

che đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)

Thành ngữ
动摇
dòng yáo

lung lay; do dự; đung đưa; làm rung; làm mất ổn định; tạo ra thách thức cho

Cụm từ
东亚石䳭
Dōng yà shí jí

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đá của Stejneger (Saxicola stejnegeri)

Cụm từ
东亚银行
Dōng yà Yín háng

Ngân hàng Đông Á

Cụm từ
东亚运动会
Dōng yà Yùn dòng huì

Đại hội Thể thao Đông Á

Cụm từ
冬衣
dōng yī

quần áo mùa đông

Cụm từ
动议
dòng yì

đề xuất; kiến nghị

Cụm từ
东夷
Dōng yí

Man di ở phía đông, bộ tộc không phải người Hán sống ở phía đông Trung Quốc khoảng năm 2200 trước Công nguyên

Cụm từ
东一榔头西一棒子
dōng yī láng tóu xī yī bàng zi

đập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể

Cụm từ
动因
dòng yīn

động lực; lực chuyển động; nguyên nhân cơ bản; tác nhân

Cụm từ
东引
Dōng yǐn

Đảo Tungyin, một trong quần đảo Matsu; thuộc hương Tungyin, huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ
东印度公司
Dōng Yìn dù Gōng sī

Công ty Đông Ấn

Cụm từ
冻硬
dòng yìng

đóng băng cứng; cứng đơ vì lạnh

Cụm từ
东瀛
Dōng yíng

biển Hoa Đông; Nhật Bản

Cụm từ
东营
Dōng yíng

địa cấp thị Đông Doanh, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
东营区
Dōng yíng qū

quận Đông Doanh của thành phố Đông Doanh 東營市|东营市[Dong1 ying2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
东营市
Dōng yíng shì

địa cấp thị Đông Doanh, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
东引乡
Dōng yǐn xiāng

hương Tungyin, huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Matsu, Đài Loan

Cụm từ
东伊运
Dōng yī yùn

viết tắt của 東突厥斯坦伊斯蘭運動|东突厥斯坦伊斯兰运动[Dong1 Tu1 jue2 si1 tan3 Yi1 si1 lan2 Yun4 dong4] Phong trào Hồi giáo Turkestan Đông (ETIM)

Viết tắt
动用
dòng yòng

sử dụng; đưa vào sử dụng

Cụm từ
冻雨
dòng yǔ

mưa đông kết

Cụm từ
动员
dòng yuán

huy động; sự huy động; LT:次[ci4]

Cụm từ
东源
Dōng yuán

huyện Đông Nguyên ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
洞螈
dòng yuán

olm (Proteus anguinus)

Cụm từ
动员令
dòng yuán lìng

lệnh huy động

Cụm từ
东源县
Dōng yuán xiàn

huyện Dongyuan ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
冬月
Dōng yuè

tháng mười một âm lịch

Cụm từ
东岳
Dōng yuè

núi Thái Sơn 泰山 ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
冬运会
dōng yùn huì

thế vận hội mùa đông

Cụm từ
冻涨
dòng zhǎng

đóng băng (giá cả, phí,...) (Đài Loan)

Cụm từ