Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
东王公
Dōng wáng gōng

Mộc Công hay Đông Vương Công, Thần của các vị Tiên (Đạo giáo)

Cụm từ
东魏
Dōng Wèi

Đông Ngụy của Bắc triều (534-550), hình thành từ sự tan rã của triều đại Bắc Ngụy 北魏

Cụm từ
动问
dòng wèn

tôi có thể hỏi

Cụm từ
动卧
dòng wò

tàu giường nằm cao tốc loại D (D là viết tắt của Dongche 動車|动车[dong4 che1]) (viết tắt của 臥鋪動車組列車|卧铺动车组列车[wo4 pu4 dong4 che1 zu3 lie4 che1])

Viết tắt
动武
dòng wǔ

sử dụng vũ lực; đánh nhau

Cụm từ
动物
dòng wù

động vật; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]

Cụm từ
东吴
Dōng Wú

Đông Ngô (222-280); nước Ngô ở miền nam trong thời Tam Quốc, được sáng lập bởi Tôn Quyền 孫權|孙权

Cụm từ
东吴大学
Dōng wú Dà xué

Đại học Đông Ngô (Tô Châu, Trung Quốc từ 1900-1952); Đại học Đông Ngô (Đài Bắc, Đài Loan từ 1954)

Cụm từ
动物淀粉
dòng wù diàn fěn

glycogen

Cụm từ
动物毒素
dòng wù dú sù

độc tố động vật

Cụm từ
动物分类
dòng wù fēn lèi

phân loại động vật

Cụm từ
动物界
dòng wù jiè

giới động vật

Cụm từ
动物农场
Dòng wù Nóng chǎng

Trại Súc Vật (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1 er3]

Cụm từ
动物性
dòng wù xìng

tính có sinh khí

Cụm từ
动物性名词
dòng wù xìng míng cí

danh từ hữu sinh

Cụm từ
动物性饲料
dòng wù xìng sì liào

thức ăn làm từ sản phẩm động vật

Cụm từ
动物学
dòng wù xué

thuộc về động vật; động vật học

Cụm từ
动物油
dòng wù yóu

mỡ động vật

Cụm từ
动物园
dòng wù yuán

sở thú; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
动物脂肪
dòng wù zhī fáng

mỡ động vật

Cụm từ
动物庄园
Dòng wù Zhuāng yuán

Animal Farm (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1 er3]; cũng được dịch là…

Cụm từ
东乌珠穆沁旗
Dōng wū zhū mù qìn qí

kỳ Đông Ô Trác Mộc Tần hoặc Züün Üzemchin khoshuu ở minh Tích Lâm Quách Lặc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
东西
dōng xi

đồ vật; thứ; người; lượng từ: 個|个[ge4], 件[jian4]

Cụm từ
洞悉
dòng xī

hiểu rõ

Cụm từ
冬夏
dōng xià

mùa đông và mùa hè

Cụm từ
冬闲
dōng xián

mùa đông nhàn rỗi (nông nghiệp)

Cụm từ
动向
dòng xiàng

xu hướng; khuynh hướng

Cụm từ
东乡
Dōng xiāng

Đông Hương hoặc làng Đông (tên địa danh); dân tộc Đông Hương; Huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Danh từ riêng
东乡县
Dōng xiāng xiàn

huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
东乡族自治县
Dōng xiāng zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Đông Hương thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ