Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
东现汉纪
Dōng xiàn hàn jì

Kỷ Đông Hiện Hán, mẫu cho Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书

Cụm từ
东西半球
dōng xī bàn qiú

bán cầu Đông và Tây

Cụm từ
东西德
Dōng Xī Dé

Đông và Tây Đức; dùng để chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)

Cụm từ
东协
Dōng Xié

viết tắt của 東南亞國協|东南亚国协[Dong1 nan2 ya4 Guo2 Xie2]

Viết tắt
洞泄
dòng xiè

tiêu chảy lỵ (Đông y)

Cụm từ
冬歇期
dōng xiē qī

kỳ nghỉ đông

Cụm từ
东西方
dōng xī fāng

đông và tây; từ đông sang tây

Cụm từ
东西方文化
dōng xī fāng wén huà

văn hóa Đông Tây

Cụm từ
东西湖
Dōng xī hú

quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
东西湖区
Dōng xī hú qū

quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
东西宽
dōng xī kuān

khoảng cách đông-tây

Cụm từ
动心
dòng xīn

bị xúc động; bị cám dỗ

Cụm từ
东西南北
dōng xī nán běi

đông tây nam bắc

Cụm từ
东兴
Dōng xīng

quận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên; Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
东兴区
Dōng xīng qū

quận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
东兴市
Dōng xīng shì

Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
东西周
Dōng Xī Zhōu

Tây Chu (1045-771 TC) và Đông Chu (770-256 TC)

Cụm từ
洞穴
dòng xué

hang; động

Cụm từ
东亚
Dōng yà

Đông Á

Cụm từ
东亚病夫
Dōng yà bìng fū

(mang tính miệt thị) người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ Trung Quốc trong tình trạng suy yếu sau các cuộc Chiến tranh Nha phiến)

Cụm từ
东亚峰会
Dōng yà Fēng huì

Hội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á

Cụm từ
懂眼
dǒng yǎn

(khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia

Khẩu ngữ
东洋
Dōng yáng

Nhật Bản (cũ); Các nước Đông Á

Cụm từ
东阳
Dōng yáng

Đông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
东洋鬼
Dōng yáng guǐ

quỷ ngoại quốc; thuật ngữ lạm dụng thời chiến cho người Nhật

Cụm từ
东洋鬼子
Dōng yáng guǐ zi

quỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật

Cụm từ
东洋话
Dōng yáng huà

tiếng Nhật (ngôn ngữ) (cũ)

Cụm từ
东洋界
Dōng yáng jiè

khu vực Indomalaya

Cụm từ
东阳市
Dōng yáng shì

Đông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
董阳孜
Dǒng Yáng zī

Đổng Dương Tư (Grace Tong, Tong Yangtze) (1942-), nhà thư pháp Đài Loan

Cụm từ