Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Kỷ Đông Hiện Hán, mẫu cho Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
bán cầu Đông và Tây
Đông và Tây Đức; dùng để chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
viết tắt của 東南亞國協|东南亚国协[Dong1 nan2 ya4 Guo2 Xie2]
tiêu chảy lỵ (Đông y)
kỳ nghỉ đông
đông và tây; từ đông sang tây
văn hóa Đông Tây
quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
khoảng cách đông-tây
bị xúc động; bị cám dỗ
đông tây nam bắc
quận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên; Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây
quận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên
Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây
Tây Chu (1045-771 TC) và Đông Chu (770-256 TC)
hang; động
Đông Á
(mang tính miệt thị) người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ Trung Quốc trong tình trạng suy yếu sau các cuộc Chiến tranh Nha phiến)
Hội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á
(khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia
Nhật Bản (cũ); Các nước Đông Á
Đông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
quỷ ngoại quốc; thuật ngữ lạm dụng thời chiến cho người Nhật
quỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật
tiếng Nhật (ngôn ngữ) (cũ)
khu vực Indomalaya
Đông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
Đổng Dương Tư (Grace Tong, Tong Yangtze) (1942-), nhà thư pháp Đài Loan