Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
东张西望
dōng zhāng xī wàng

nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất

Thành ngữ
冬蛰
dōng zhé

sự ngủ đông

Cụm từ
动辄
dòng zhé

dễ dàng; sẵn sàng; thường xuyên; hễ một tí; lấy cớ nhỏ nhất

Cụm từ
动辄得咎
dòng zhé dé jiù

làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì

Thành ngữ
东征
dōng zhēng

chinh phạt hướng đông

Cụm từ
动真格
dòng zhēn gé

thực sự nghiêm túc về việc gì; không nương tay; quyết tâm làm đến cùng

Cụm từ
东正教
Dōng zhèng jiào

Giáo hội Chính thống Đông phương

Cụm từ
东征西讨
dōng zhēng xī tǎo

chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương

Thành ngữ
东征西怨
dōng zhēng xī yuàn

chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương

Thành ngữ
冬至
Dōng zhì

Đông Chí, tiết thứ 22 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 12 đến 5 tháng 1

Cụm từ
东至
Dōng zhì

Đông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy

Cụm từ
东芝
Dōng zhī

Toshiba, công ty điện tử Nhật Bản

Cụm từ
冬至点
Dōng zhì diǎn

điểm chí đông

Cụm từ
东直门
Dōng zhí mén

khu Đông Trực Môn ở Bắc Kinh

Cụm từ
动植物
dòng zhí wù

động thực vật; hệ động thực vật

Cụm từ
东至县
Dōng zhì Xiàn

Đông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy

Cụm từ
东中国海
Dōng Zhōng guó Hǎi

biển Hoa Đông

Cụm từ
董仲舒
Dǒng Zhòng shū

Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), triết gia có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo là hệ thống giá trị của triều đại Tây Hán

Cụm từ
东周
Dōng Zhōu

Đông Chu (770-221 TCN)

Cụm từ
东洲
Dōng zhōu

khu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ
东洲区
Dōng zhōu qū

khu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ
东主
dōng zhǔ

chủ (ví dụ: chủ cửa hàng)

Cụm từ
董卓
Dǒng Zhuó

Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm 189, sát hại hoàng thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lữ Bố 呂布|吕布 giết năm 192

Cụm từ
洞子
dòng zi

hang; hố; (khẩu ngữ) nhà kính

Khẩu ngữ
冬字头
dōng zì tóu

tên của thành phần "đi chậm" 夂[zhi3] trong chữ Hán

Cụm từ
侗族
Dòng zú

người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, Việt Nam

Cụm từ
动嘴
dòng zuǐ

nói chuyện

Cụm từ
动嘴皮
dòng zuǐ pí

mấp máy môi; hoạt ngôn

Cụm từ
动嘴皮儿
dòng zuǐ pí r

biến thể er hoá của 動嘴皮|动嘴皮[dong4 zui3 pi2]

Cụm từ
动嘴皮子
dòng zuǐ pí zi

xem 動嘴皮|动嘴皮[dong4 zui3 pi2]

Cụm từ