Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
sự ngủ đông
dễ dàng; sẵn sàng; thường xuyên; hễ một tí; lấy cớ nhỏ nhất
làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
chinh phạt hướng đông
thực sự nghiêm túc về việc gì; không nương tay; quyết tâm làm đến cùng
Giáo hội Chính thống Đông phương
chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
Đông Chí, tiết thứ 22 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 12 đến 5 tháng 1
Đông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy
Toshiba, công ty điện tử Nhật Bản
điểm chí đông
khu Đông Trực Môn ở Bắc Kinh
động thực vật; hệ động thực vật
Đông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy
biển Hoa Đông
Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), triết gia có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo là hệ thống giá trị của triều đại Tây Hán
Đông Chu (770-221 TCN)
khu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
khu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
chủ (ví dụ: chủ cửa hàng)
Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm 189, sát hại hoàng thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lữ Bố 呂布|吕布 giết năm 192
hang; hố; (khẩu ngữ) nhà kính
tên của thành phần "đi chậm" 夂[zhi3] trong chữ Hán
người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, Việt Nam
nói chuyện
mấp máy môi; hoạt ngôn
biến thể er hoá của 動嘴皮|动嘴皮[dong4 zui3 pi2]
xem 動嘴皮|动嘴皮[dong4 zui3 pi2]