Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
堤防
dī fáng

đê; bờ kè; đê điều

Cụm từ
提防
dī fang

đề phòng; cảnh giác; coi chừng không (sẩy chân); cách phát âm Đài Loan [ti2 fang2]

Cụm từ
敌方
dí fāng

kẻ địch

Cụm từ
地方法院
dì fāng fǎ yuàn

tòa án quận; tòa án khu vực

Cụm từ
地方官
dì fāng guān

quan chức địa phương

Cụm từ
低放射性废物
dī fàng shè xìng fèi wù

chất thải phóng xạ mức độ thấp

Cụm từ
地方戏
dì fāng xì

opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越劇|越剧[Yue4 ju4], Xuyên kịch 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Hà Nam kịch 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] vv

Cụm từ
地方性
dì fāng xìng

địa phương

Cụm từ
地方性斑疹伤寒
dì fāng xìng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban chuột

Cụm từ
地方戏曲
dì fāng xì qǔ

opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4], kịch Hà Nam 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] v.v

Cụm từ
地方主义
dì fāng zhǔ yì

chủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình

Cụm từ
地方自治
dì fāng zì zhì

tự trị địa phương; tự quản

Cụm từ
底肥
dǐ féi

phân bón lót

Cụm từ
低费用
dī fèi yòng

chi phí thấp

Cụm từ
低分
dī fēn

điểm thấp; điểm số thấp

Cụm từ
低粉
dī fěn

viết tắt của 低筋麵粉|低筋面粉[di1 jin1 mian4 fen3]

Viết tắt
地府
dì fǔ

địa ngục; âm phủ

Cụm từ
弟妇
dì fù

vợ của em trai; em dâu

Cụm từ
蒂芙尼
Dì fú ní

Tiffany & Co. (nhà bán lẻ trang sức cao cấp của Mỹ)

Cụm từ
的哥
dī gē

tài xế taxi nam; tài xế (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
递给
dì gěi

đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó)

Cụm từ
迪戈·加西亚岛
Dí gē · Jiā xī yà Dǎo

đảo Diego Garcia nhiệt đới và căn cứ quân sự Mỹ ở Ấn Độ Dương, đảo chính của quần đảo Chagos 查戈斯群島|查戈斯群岛[Cha2 ge1 si1 Qun2 dao3]

Cụm từ
底格里斯
Dǐ gé lǐ sī

sông Tigris, Iraq

Cụm từ
底格里斯河
Dǐ gé lǐ sī Hé

sông Tigris, Iraq

Cụm từ
狄更斯
Dí gēng sī

Dickens (tên); Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh

Cụm từ
地宫
dì gōng

cung điện ngầm (là một phần của lăng mộ hoàng gia)

Cụm từ
狄公案
Dí Gōng Àn

Các vụ án của Địch Công, tiểu thuyết kỳ ảo thế kỷ 18 với nhân vật Địch Nhân Kiệt 狄仁傑|狄仁杰[Di2 Ren2 jie2] thời nhà Đường như một thám tử tài ba, được R.H. van Gulik dịch là Ba vụ…

Cụm từ
地沟油
dì gōu yóu

dầu ăn thải được tái chế bất hợp pháp

Cụm từ
低估
dī gū

đánh giá thấp; coi nhẹ

Cụm từ
低谷
dī gǔ

thung lũng; đáy (trái ngược với đỉnh); ẩn dụ: điểm thấp nhất; lúc tụt dốc nhất; điểm thấp nhất trong vận may của một người

Cụm từ