Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
存货
cún huò

hàng tồn kho; hàng lưu kho

Cụm từ
存活率
cún huó lǜ

(med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục

Cụm từ
寸金难买寸光阴
cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

Một ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian.; Thời gian là quý báu

Thành ngữ
寸口
cùn kǒu

vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền

Cụm từ
寸口脉
cùn kǒu mài

bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền)

Cụm từ
存款
cún kuǎn

gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng; khoản tiền gửi ngân hàng

Cụm từ
存款单
cún kuǎn dān

chứng chỉ tiền gửi

Cụm từ
存款者
cún kuǎn zhě

người gửi tiền; nhà đầu tư; chủ tài khoản

Cụm từ
存款证
cún kuǎn zhèng

chứng chỉ tiền gửi

Cụm từ
存款准备金
cún kuǎn zhǔn bèi jīn

dự trữ bắt buộc (tài chính)

Cụm từ
存款准备金率
cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ

tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Cụm từ
村里
cūn lǐ

làng; xóm

Cụm từ
存量
cún liàng

dự trữ

Cụm từ
忖量
cǔn liàng

suy xét; phỏng đoán; đoán

Cụm từ
皴裂
cūn liè

(môi, da v.v.) bị nứt nẻ

Cụm từ
存留
cún liú

còn lại; tồn tại

Cụm từ
村落
cūn luò

ngôi làng

Cụm từ
寸脉
cùn mài

bắt mạch ở cổ tay (YHCT)

Cụm từ
村民
cūn mín

dân làng

Cụm từ
存钱
cún qián

gửi tiền; tiết kiệm tiền

Cụm từ
存钱罐
cún qián guàn

ống heo; ống tiền; hộp tiền

Cụm từ
存取
cún qǔ

lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.); (máy tính) truy cập (dữ liệu)

Cụm từ
存入
cún rù

gửi vào (ví dụ: tài khoản ngân hàng)

Cụm từ
村山富市
Cūn shān Fù shì

Tomiichi Murayama (1924-), cựu thủ tướng Nhật Bản

Cụm từ
村上
Cūn shàng

Murakami (họ người Nhật)

Danh từ riêng
村上春树
Cūn shàng Chūn shù

MURAKAMI Haruki (1949-), tiểu thuyết gia và dịch giả người Nhật

Cụm từ
村上隆
Cūn shàng Lōng

Murakami Takashi (1963-), nghệ sĩ người Nhật

Cụm từ
村舍
cūn shè

nhà tranh

Cụm từ
存食
cún shí

(về thức ăn) ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)

Cụm từ
村塾
cūn shú

trường làng (cũ); trường nông thôn

Cụm từ