Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
cùn

inch (tiếng Anh)

Từ vựng
cún

tồn tại; gửi; lưu trữ; giữ; sống sót

Từ vựng
cùn

một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái

Từ vựng
cǔn

suy nghĩ; suy đoán; cân nhắc; đoán

Từ vựng
cūn

ngôi làng

Từ vựng
cūn

nứt nẻ; rạn nứt

Từ vựng
cūn

biến thể của 村[cun1]

Từ vựng
Cūn

họ [Cun1]

Từ vựng
存簿
cún bù

sổ tiết kiệm; sổ tài khoản ngân hàng

Cụm từ
寸步不离
cùn bù bù lí

theo sát ai đó (thành ngữ); giữ gần gũi với

Thành ngữ
寸步不让
cùn bù bù ràng

(thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch

Thành ngữ
寸步难行
cùn bù nán xíng

không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ); ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn

Thành ngữ
寸步难移
cùn bù nán yí

xem 寸步難行|寸步难行[cun4 bu4 nan2 xing2]

Cụm từ
寸草不生
cùn cǎo bù shēng

nghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi

Thành ngữ
存车场
cún chē chǎng

bãi đậu xe đạp

Cụm từ
存车处
cún chē chù

bãi đỗ xe (cho xe đạp)

Cụm từ
存储
cún chǔ

tích trữ; dự trữ; (máy tính) lưu; trữ; bộ nhớ; lưu trữ

Cụm từ
存储卡
cún chǔ kǎ

thẻ nhớ

Cụm từ
存储器
cún chǔ qì

bộ nhớ (máy tính)

Cụm từ
村村寨寨
cūn cūn zhài zhài

mọi làng và trại (thành ngữ)

Thành ngữ
存贷
cún dài

tiền gửi và khoản vay

Cụm từ
存贷款
cún dài kuǎn

tiền gửi tiết kiệm và khoản vay

Cụm từ
存档
cún dàng

lưu trữ; đặt vào hồ sơ; dữ liệu đã lưu (cho trò chơi điện tử, v.v.)

Cụm từ
忖度
cǔn duó

suy đoán; phỏng đoán; tự hỏi liệu; đoán

Cụm từ
存放
cún fàng

gửi để lưu trữ; lưu trữ; gửi nhờ ai đó trông nom

Cụm từ
存根
cún gēn

cuống

Cụm từ
村姑
cūn gū

cô gái làng; quê mùa

Cụm từ
寸晷
cùn guǐ

xem 寸陰|寸阴[cun4 yin1]

Cụm từ
存户
cún hù

người gửi tiền (trong ngân hàng hoặc cổ phiếu)

Cụm từ
存活
cún huó

sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng); sự sống sót

Cụm từ