Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
cuō

nhặt (bột v.v.) bằng đầu ngón tay; múc; lượm; lấy ra; thu gom; lượng từ: nhúm; đọc ở Đài Loan là [cuo4]

Từ vựng
cuò

vỏ cây thô ráp

Từ vựng
cuō

ánh sáng của ngọc

Từ vựng
cuó

mụn trứng cá

Từ vựng
cuó

bệnh tật

Từ vựng
cuó

thấp; lùn

Từ vựng
cuō

cân nhắc; mài giũa

Từ vựng
cuǒ

thịt băm; vặt vãnh

Từ vựng
cuò

băm rơm nhuyễn cho động vật

Từ vựng
cuò

ngồi xổm (để chào)

Từ vựng
cuō

sai lầm; trượt; bỏ lỡ; sai sót

Từ vựng
cuó

rượu; cồn

Từ vựng
cuò

cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)

Từ vựng
cuò

lỗi; sai; xấu; đan xen; phức tạp; mài; đánh bóng; luân phiên; so le; lỡ; để lỡ; tránh né; khảm vàng hoặc bạc

Từ vựng
cuó

nước muối; muối

Từ vựng
错爱
cuò ài

lòng tốt không đúng chỗ; cách nói khiêm tốn: Tôi không xứng với nhiều lòng tốt của bạn

Cụm từ
错案
cuò àn

một vụ án pháp lý bị xét xử sai; một trường hợp sai lầm (của công lý)

Cụm từ
挫败
cuò bài

ngăn chặn; làm thất bại (kế hoạch của ai đó); một sự thoái lui; một thất bại; một sự thua cuộc

Cụm từ
措办
cuò bàn

lên kế hoạch; quản lý

Cụm từ
搓板
cuō bǎn

bàn giặt; (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ)

Tiếng lóng xã hội
错别字
cuò bié zì

chữ viết sai hoặc phát âm sai

Cụm từ
锉冰
cuò bīng

món tráng miệng đá bào (Đài Loan)

Cụm từ
错层
cuò céng

nhà lệch tầng

Cụm từ
错车
cuò chē

nhường đường cho xe khác; đi nhầm xe buýt

Cụm từ
错处
cuò chu

sai lầm

Cụm từ
挫疮
cuò chuāng

mụn trứng cá; mụn mủ

Cụm từ
痤疮
cuó chuāng

mụn trứng cá

Cụm từ
措词
cuò cí

cách diễn đạt; cách thể hiện; cách nói; phép dựng câu

Cụm từ
措辞
cuò cí

cách diễn đạt; cách thể hiện; cách nói; phép dựng câu

Cụm từ
措辞强硬
cuò cí qiáng yìng

lời lẽ cứng rắn

Cụm từ