Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tên các điệu nhạc mà bài từ 詞|词[ci2] được sáng tác theo
đĩa (máy tính)
ổ đĩa cứng; ổ đĩa (thiết bị có chức năng đọc, ghi dữ liệu)
đĩa từ
sản phẩm kém chất lượng; lỗi; hàng loại hai
cực kỳ nghèo nhưng không bần cùng
tần suất từ
bình sứ
hiệu ứng tần suất từ (tâm lý học)
đâm thủng; đâm xuyên
đồ sứ; sứ
biến thể của 瓷器[ci2 qi4]
trước đó; trước khi; trước đây
chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp; chưa kịp lắng xuống cái này, cái tiếp theo đã phát sinh; lặp đi lặp lại; xảy ra hết lần này đến…
trỗi dậy rồi lắng xuống liên tục (thành ngữ); lặp đi lặp lại không ngừng
xăm; hình xăm
nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)
không biết nói gì; cạn lời
tầng từ quyển
từ chức; bỏ việc
cái gai; nghĩa bóng: chế nhạo ai đó; nghĩa bóng: có gì đó sai
người viết 詞|词[ci2] (một loại thơ cổ điển Trung Quốc); người có tài văn học
từ chức (một vị trí)
(thành ngữ) nhà văn; người giỏi ngôn từ
lời lẽ chua cay; lời nói châm chọc
ngày hôm sau
quả lý gai
người khó chịu; người khó đối phó
nhụy
estriol