此前
trước đó; trước khi; trước đây
trước đó; trước khi; trước đây
此前 thường mang nghĩa “trước đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 此前, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ở đây; nơi này
›此时以前cǐ shí yǐ qiántrước đó
›此时此地cǐ shí cǐ dìở đây và bây giờ; hiện tại tình hình là vậy
›此处cǐ chùnơi này; ở đây (văn học)
›此刻cǐ kèkhoảnh khắc này; bây giờ; hiện tại
›此伏彼起cǐ fú bǐ qǐxem 此起彼伏[ci3 qi3 bi3 fu2]
›此事体大cǐ shì tǐ dàxem 茲事體大|兹事体大[zi1 shi4 ti3 da4]
›此外cǐ wàingoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.