Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
传习
chuán xí

giảng dạy và học tập; học và truyền đạt

Cụm từ
喘息
chuǎn xī

thở hổn hển; nghỉ lấy hơi

Cụm từ
川西
Chuān xī

Tây Tứ Xuyên

Cụm từ
串线
chuàn xiàn

đường dây bị nhiễu

Cụm từ
船舷
chuán xián

hai bên mạn thuyền; (nghĩa bóng) ranh giới giữa chi phí trên tàu và phí vận chuyển trên bờ

Cụm từ
串乡
chuàn xiāng

đi từ làng này sang làng khác (như nghệ sĩ lưu diễn)

Cụm từ
传销
chuán xiāo

tiếp thị đa cấp

Cụm từ
穿小鞋
chuān xiǎo xié

nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó

Thành ngữ
传写
chuán xiě

sao chép; chuyển lại bản sao

Cụm từ
串行
chuàn xíng

nối tiếp; serial (máy tính)

Cụm từ
穿行
chuān xíng

đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua

Cụm từ
串行点阵打印机
chuàn xíng diǎn zhèn dǎ yìn jī

máy in ma trận điểm nối tiếp

Cụm từ
串行口
chuàn xíng kǒu

cổng nối tiếp (máy tính)

Cụm từ
传心术
chuán xīn shù

thần giao cách cảm

Cụm từ
川芎
chuān xiōng

thân rễ xuyên khung

Cụm từ
传讯
chuán xùn

triệu tập (một nhân chứng); gửi trát hầu tòa

Cụm từ
喘吁吁
chuǎn xū xū

thở phì phò

Cụm từ
喘嘘嘘
chuǎn xū xū

biến thể của 喘吁吁[chuan3 xu1 xu1]

Cụm từ
传言
chuán yán

tin đồn; nghe nói

Cụm từ
传扬
chuán yáng

lan truyền (qua lời nói)

Cụm từ
传谣
chuán yáo

phát tán tin đồn

Cụm từ
传艺
chuán yì

truyền dạy kỹ năng; truyền lại nghệ thuật của mình

Cụm từ
传译
chuán yì

dịch; phiên dịch

Cụm từ
穿衣
chuān yī

mặc quần áo; thay đồ

Cụm từ
穿衣镜
chuān yī jìng

gương toàn thân

Cụm từ
串音
chuàn yīn

nhiễu âm; nghe lén

Cụm từ
船营
Chuán yíng

quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
船营区
Chuán yíng qū

quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
穿一条裤子
chuān yī tiáo kù zi

(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm

Cụm từ
传语
chuán yǔ

truyền đạt (thông tin)

Cụm từ