Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
创记录
chuàng jì lù

thiết lập kỷ lục

Cụm từ
闯进
chuǎng jìn

lao vào

Cụm từ
创举
chuàng jǔ

công trình tiên phong

Cụm từ
创巨痛深
chuāng jù tòng shēn

(thành ngữ) đau khổ sâu sắc

Thành ngữ
创刊
chuàng kān

bắt đầu xuất bản; thành lập tạp chí

Cụm từ
创刊号
chuàng kān hào

số đầu tiên

Cụm từ
创可贴
chuāng kě tiē

băng cá nhân; băng dán vết thương

Cụm từ
闯空门
chuǎng kōng mén

đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà

Cụm từ
创口
chuāng kǒu

vết thương; vết cắt

Cụm từ
疮口
chuāng kǒu

vết thương; vết loét hở

Cụm từ
窗口
chuāng kǒu

cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính; nghĩa bóng: phương tiện; trung gian; tác phẩm trưng bày; nơi thử nghiệm

Cụm từ
窗口期
chuāng kǒu qī

khoảng thời gian cửa sổ; (dịch tễ học) giai đoạn cửa sổ

Cụm từ
创口贴
chuāng kǒu tiē

băng cá nhân

Cụm từ
窗框
chuāng kuàng

khung cửa sổ

Cụm từ
创利
chuàng lì

tạo lợi nhuận

Cụm từ
创立
chuàng lì

thành lập; thiết lập; sáng lập

Cụm từ
床笠
chuáng lì

ga trải giường vừa khít

Cụm từ
创练
chuàng liàn

hình thành và huấn luyện (đơn vị quân đội); tạo ra và luyện tập (một môn võ); rèn luyện bản thân (qua kinh nghiệm thực tế)

Cụm từ
窗帘
chuāng lián

rèm cửa sổ

Cụm từ
床铃
chuáng líng

đồ treo nôi; đồ treo cũi

Cụm từ
窗棂
chuāng líng

song cửa sổ

Cụm từ
窗棂子
chuāng líng zi

song cửa sổ

Cụm từ
创立人
chuàng lì rén

người sáng lập

Cụm từ
创立者
chuàng lì zhě

người sáng lập

Cụm từ
窗幔
chuāng màn

rèm cửa

Cụm từ
窗明几净
chuāng míng jī jìng

nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ

Thành ngữ
串供
chuàn gòng

thông đồng bịa chuyện

Cụm từ
船工
chuán gōng

người chèo thuyền; thợ đóng thuyền

Cụm từ
创牌子
chuàng pái zi

(của công ty) tạo dựng thương hiệu

Cụm từ
床铺
chuáng pù

giường

Cụm từ