Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
穿反
chuān fǎn

mặc ngược (quần áo)

Cụm từ
船帆
chuán fān

cánh buồm

Cụm từ
船方
chuán fāng

tàu (thương mại)

Cụm từ
船帆座
Chuán fān zuò

Vela (chòm sao)

Cụm từ
传粉
chuán fěn

thụ phấn

Cụm từ
船夫
chuán fū

người lái thuyền

Cụm từ
chuàng

biến thể của 創|创[chuang4]

Từ vựng
chuàng

biến thể của 創|创[chuang4]

Từ vựng
chuàng

biến thể của 創|创[chuang4]

Từ vựng
chuàng

khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)

Từ vựng
chuáng

(phương ngữ) ăn hoặc uống phung phí

Từ vựng
chuāng

biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuáng

lá cờ

Từ vựng
chuáng

giường; ghế dài; lượng từ cho giường; LT:張|张[zhang1]

Từ vựng
chuàng

bi thương; buồn; đau buồn; đau lòng

Từ vựng
chuáng

biến thể của 床[chuang2]

Từ vựng
chuāng

biến thể cũ của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuāng

biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuāng

vết loét; loét da

Từ vựng
chuāng

biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuāng

cửa sổ; LT:扇[shan4]

Từ vựng
chuāng

biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
chuǎng

lao vào; xông lên; lao tới; đột phá; rèn luyện bản thân (qua khó khăn)

Từ vựng
传感
chuán gǎn

cảm biến (điện tử); thần giao cách cảm

Cụm từ
串岗
chuàn gǎng

rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ

Cụm từ
传感器
chuán gǎn qì

cảm biến; thiết bị chuyển đổi

Cụm từ
传告
chuán gào

truyền đạt (một thông điệp); chuyển tiếp (thông tin)

Cụm từ
疮疤
chuāng bā

vết sẹo

Cụm từ
创办
chuàng bàn

thành lập; sáng lập

Cụm từ
创办人
chuàng bàn rén

nhà sáng lập (của một tổ chức,...)

Cụm từ