Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
闯入
chuǎng rù

xâm nhập; lao vào; đột nhập không mời

Cụm từ
窗扇
chuāng shàn

cửa sổ; cánh cửa sổ có thể mở được

Cụm từ
创伤
chuāng shāng

vết thương; chấn thương; tổn thương

Cụm từ
创伤后
chuāng shāng hòu

hậu chấn thương

Cụm từ
创伤后心理压力紧张综合症
chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau chấn thương (PTSD)

Cụm từ
创伤后压力
chuāng shāng hòu yā lì

stress hậu chấn thương

Cụm từ
创伤后压力紊乱
chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn

rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD

Cụm từ
床上戏
chuáng shàng xì

cảnh sex (trong phim, v.v.)

Cụm từ
创设
chuàng shè

thiết lập; thành lập; tạo ra (điều kiện thích hợp v.v.)

Cụm từ
创世
chuàng shì

sự sáng tạo thế giới

Cụm từ
创始
chuàng shǐ

khởi xướng; sáng lập

Cụm từ
窗饰
chuāng shì

trang trí cửa sổ

Cụm từ
创世纪
chuàng shì jì

thần thoại sáng thế

Cụm từ
创世记
Chuàng shì jì

Sáng thế ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh)

Cụm từ
创世论
chuàng shì lùn

thuyết sáng tạo

Cụm từ
创始人
chuàng shǐ rén

người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng

Cụm từ
创始者
chuàng shǐ zhě

người sáng lập; người khởi xướng

Cụm từ
创收
chuàng shōu

tạo doanh thu; tạo thêm thu nhập

Cụm từ
窗台
chuāng tái

bệ cửa sổ; gờ cửa sổ

Cụm từ
窗体
chuāng tǐ

biểu mẫu (dùng trong các ngôn ngữ lập trình như Visual Basic và Delphi để tạo cửa sổ GUI)

Cụm từ
创痛
chuāng tòng

đau từ vết thương

Cụm từ
床头
chuáng tóu

đầu giường; cạnh giường; tấm ván đầu giường

Cụm từ
床头柜
chuáng tóu guì

tủ đầu giường

Cụm từ
创投基金
chuàng tóu jī jīn

quỹ vốn đầu tư mạo hiểm

Cụm từ
川谷
chuān gǔ

giống như 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
传观
chuán guān

chuyền tay nhau (để mọi người cùng xem)

Cụm từ
穿过
chuān guò

đi qua

Cụm từ
闯王
Chuǎng Wáng

Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)

Cụm từ
闯王陵
Chuǎng Wáng líng

lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc 闖王|闯王[Chuang3 Wang2]

Cụm từ
床位
chuáng wèi

giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.); giường nằm; giường tầng

Cụm từ