Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
传道部
chuán dào bù

truyền giáo

Cụm từ
船到江心,补漏迟
chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí

Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)

Thành ngữ
船到码头,车到站
chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)

Thành ngữ
船到桥门自会直
chuán dào qiáo mén zì huì zhí

nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
船到桥头自然直
chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa

Tục ngữ / châm ngôn
传道受业
chuán dào shòu yè

dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn

Thành ngữ
传道书
Chuán dào Shū

Sách Truyền Đạo (sách bài giảng trong Kinh Thánh)

Cụm từ
传道者
chuán dào zhě

nhà truyền giáo; giảng sư

Cụm từ
传达室
chuán dá shì

phòng tiếp tân; phòng tạp vụ

Cụm từ
传达员
chuán dá yuán

nhân viên tiếp tân; lễ tân

Cụm từ
传灯
chuán dēng

truyền đăng Phật pháp

Cụm từ
传递
chuán dì

truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu

Cụm từ
川滇藏
Chuān Diān Zàng

Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng

Cụm từ
传递者
chuán dì zhě

người đưa tin; thiết bị truyền (thông tin)

Cụm từ
船底座
Chuán dǐ zuò

Carina (chòm sao)

Cụm từ
传动
chuán dòng

truyền động (hệ thống truyền động trong động cơ)

Cụm từ
穿洞
chuān dòng

xuyên thủng

Cụm từ
船东
chuán dōng

chủ tàu

Cụm từ
传动比
chuán dòng bǐ

tỷ số truyền; tỷ số bánh răng

Cụm từ
传动带
chuán dòng dài

dây đai truyền động

Cụm từ
传动机构
chuán dòng jī gòu

cơ cấu truyền động

Cụm từ
传动器
chuán dòng qì

bộ truyền động (động cơ)

Cụm từ
传动系统
chuán dòng xì tǒng

hệ thống truyền động; hệ thống truyền tải

Cụm từ
传动轴
chuán dòng zhóu

trục truyền động

Cụm từ
传动装置
chuán dòng zhuāng zhì

hộp số (ô tô)

Cụm từ
川端康成
Chuān duān Kāng chéng

Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật

Cụm từ
船队
chuán duì

hạm đội (tàu)

Cụm từ
船舵
chuán duò

bánh lái; tay lái của tàu

Cụm từ
传法
chuán fǎ

truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo)

Cụm từ
传发
chuán fā

ra lệnh cho ai khởi hành

Cụm từ