Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
truyền giáo
Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)
Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)
nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa
dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn
Sách Truyền Đạo (sách bài giảng trong Kinh Thánh)
nhà truyền giáo; giảng sư
phòng tiếp tân; phòng tạp vụ
nhân viên tiếp tân; lễ tân
truyền đăng Phật pháp
truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng
người đưa tin; thiết bị truyền (thông tin)
Carina (chòm sao)
truyền động (hệ thống truyền động trong động cơ)
xuyên thủng
chủ tàu
tỷ số truyền; tỷ số bánh răng
dây đai truyền động
cơ cấu truyền động
bộ truyền động (động cơ)
hệ thống truyền động; hệ thống truyền tải
trục truyền động
hộp số (ô tô)
Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật
hạm đội (tàu)
bánh lái; tay lái của tàu
truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo)
ra lệnh cho ai khởi hành