Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhào bột
phân tích; cố gắng tìm hiểu; cố gắng nắm bắt
phỏng đoán
nhét vào trong lòng
nhét vào trong ngực; cũng viết 揣在懷裡|揣在怀里
giả vờ không biết; giả ngốc
cây thông bồn cầu (để thông cống)
xâu lại; xiên; kết nối sai; cấu kết; đi lang thang; xâu; chùm; phân loại cho những thứ được xâu lại, thành chùm, hoặc thành hàng: một xâu, một chùm, một loạt; chuyển động nhanh…
biến thể tiếng Nhật của 傳|传
truyền đạt; lan truyền; lây; truyền nhiễm; chuyển giao; lưu hành; dẫn điện
thở dốc; thở hổn hển; hen suyễn
biến thể cổ của 川[chuan1]
(hình thức kết hợp) sông; suối; đồng bằng; một khu vực đất bằng phẳng
xà; rầm; lượng từ cho phòng
(hóa học) triti
vòng ngọc
(ngọc)
mặc; mang; mặc vào; xuyên qua; đâm thủng; khoan; thâm nhập; đi qua; xâu qua
sai lầm; sai sót; mâu thuẫn
biến thể của 船[chuan2]
thuyền; tàu; tàu thủy; LT:條|条[tiao2],艘[sou1],隻|只[zhi1]
Thea sinensis
vội vã; đi tới đi lui
vòng tay; lắc tay
(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch hoặc mưu mẹo); vô tình tiết lộ điều muốn giấu qua lỡ lời; lộ thân phận
mạn thuyền; thành thuyền
truyền đạt kinh nghiệm (cho thế hệ tiếp theo)
thông báo; bản tấu trình
củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
phiên bản (sách) hiện đang lưu hành