Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
chù

bước chân phải (dùng trong 彳亍[chi4 chu4])

Từ vựng
chù

bắt đầu

Từ vựng
chù

thô ráp và gồ ghề

Từ vựng
chǔ

(dạng kết hợp) dự trữ; để dành; người thừa kế ngai vàng; tiếng Đài Loan [chu2]

Từ vựng
chǔ

biến thể cũ của 處|处[chu3]

Từ vựng
chū

đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v

Từ vựng
chū

lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên; sơ cấp; cơ bản

Từ vựng
chú

phụ nữ mang thai (cổ)

Từ vựng
chū

biến thể cũ của 出[chu1]

Từ vựng
chú

một loại màn chống muỗi; màn giường

Từ vựng
chú

nhà bếp

Từ vựng
chù

sợ hãi; nhút nhát; sợ

Từ vựng
chù

sợ hãi

Từ vựng
chù

bị co giật; bị chuột rút

Từ vựng
chǔ

cái chày; chọc

Từ vựng
chǔ

rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex); roi trừng phạt (xưa)

Từ vựng
chǔ

Broussonetia kasinoki

Từ vựng
chū

họ cây nhuộm

Từ vựng
chú

tủ quần áo; tủ đựng; tủ đồ

Từ vựng
chù

(người); tức giận

Từ vựng
Chú

tên một con sông ở An Huy

Từ vựng
Chǔ

tên một con sông cổ (ở địa danh nay là huyện Định Đào 定陶縣|定陶县[Ding4 tao2 Xian4], Sơn Đông)

Danh từ riêng
chù

gia súc; động vật đã được thuần hóa; động vật nuôi

Từ vựng
chù

cao ngất; đứng thẳng

Từ vựng
chǔ

nền tảng; cơ sở

Từ vựng
chǔ

dạng sai của 褚

Từ vựng
chú

chiếu tre thô

Từ vựng
chù

lụa đỏ thẫm; sự thiếu hụt; khâu vá

Từ vựng
chú

cây cuốc

Từ vựng
chú

cắt cỏ; khô; rơm; cỏ khô

Từ vựng