Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
崇明县
Chóng míng xiàn

huyện đảo Chongming, Thượng Hải

Cụm từ
虫鸟叫声
chóng niǎo jiào shēng

tiếng chim và côn trùng kêu

Cụm từ
重排
chóng pái

sắp xếp lại; tái sắp chữ

Cụm từ
冲泡
chōng pào

thêm nước (hoặc chất lỏng khác) vào (nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà); pha trà

Cụm từ
充沛
chōng pèi

dồi dào; phong phú

Cụm từ
重评
chóng píng

đánh giá lại; xem xét lại

Cụm từ
重披战袍
chóng pī zhàn páo

(nghĩa bóng) trở lại chiến trường; quay lại một lĩnh vực hoạt động sau một thời gian vắng bóng

Cụm từ
冲破
chōng pò

đột phá; vượt qua chướng ngại nhanh chóng

Cụm từ
充气
chōng qì

bơm không khí (vào cái gì đó); làm phồng

Cụm từ
重启
chóng qǐ

khởi động lại (máy móc, v.v.); kích hoạt lại (dự án bị hoãn, v.v.)

Cụm từ
充气船
chōng qì chuán

thuyền bơm hơi

Cụm từ
宠妾
chǒng qiè

thiếp được sủng ái

Cụm từ
宠妾灭妻
chǒng qiè miè qī

sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ

Thành ngữ
充其量
chōng qí liàng

nhiều nhất; tốt nhất

Cụm từ
重起炉灶
chóng qǐ lú zào

bắt đầu lại từ đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
崇庆
Chóng qìng

biến thể của 重慶|重庆[Chong2 qing4]

Cụm từ
重庆
Chóng qìng

Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, trở thành thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝[Yu2]

Cụm từ
重庆大学
Chóng qìng Dà xué

Đại học Trùng Khánh

Cụm từ
重庆科技学院
Chóng qìng Kē jì Xué yuàn

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Trùng Khánh

Cụm từ
重庆市
Chóng qìng shì

Thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, là một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝[Yu2]

Cụm từ
虫儿
chóng r

xem 蟲子|虫子[chong2 zi5]

Cụm từ
充任
chōng rèn

đảm nhiệm chức vụ; làm

Cụm từ
崇仁
Chóng rén

huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
崇仁县
Chóng rén xiàn

huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
冲入
chōng rù

lao vào; xông vào

Cụm từ
充塞
chōng sè

tắc nghẽn; chặn; làm tắc; chen chúc; làm nghẹn; nhồi nhét; lấp đầy; chiếm hết không gian

Cụm từ
冲杀
chōng shā

xung kích

Cụm từ
崇尚
chóng shàng

coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái; tán dương

Cụm từ
崇山峻岭
chóng shān jùn lǐng

núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)

Thành ngữ
宠擅专房
chǒng shàn zhuān fáng

thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)

Thành ngữ