赤字
thâm hụt (tài chính); chữ đỏ
thâm hụt (tài chính); chữ đỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong sáng và ngây thơ như trái tim của trẻ sơ sinh; chân thành
›赤字累累chì zì lěi lěinợ nần chồng chất; gánh nặng nợ nần
›赤子chì zǐtrẻ sơ sinh; người dân (của một quốc gia)
›赤小豆chì xiǎo dòuxem 紅豆|红豆[hong2 dou4]
›赤壁县Chì bì xiànhuyện Xích Bích ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc
›赤尾噪鹛chì wěi zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)
›赤壁市Chì bì shìXích Bích, thành phố cấp huyện ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Xích Bích hay Xích Bích ở quận…
›赤峰Chì fēngđịa cấp thị Xích Phong ở Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.