Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
柄权
bǐng quán

nắm quyền

Cụm từ
炳然
bǐng rán

rõ ràng để mọi người đều thấy

Cụm từ
冰染染料
bīng rǎn rǎn liào

thuốc nhuộm azoic

Cụm từ
兵刃
bīng rèn

vũ khí (có lưỡi)

Cụm từ
病人
bìng rén

người bệnh; bệnh nhân; người ốm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
兵戎
bīng róng

vũ khí; binh khí

Cụm từ
病容
bìng róng

vẻ mặt ốm yếu

Cụm từ
兵戎相见
bīng róng xiāng jiàn

gặp nhau trên chiến trường (thành ngữ)

Thành ngữ
并入
bìng rù

sáp nhập vào; kết hợp vào

Cụm từ
并入
bìng rù

sát nhập vào; hợp nhất vào

Cụm từ
病入膏肓
bìng rù gāo huāng

bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng

Thành ngữ
病弱
bìng ruò

ốm yếu; thường xuyên đau ốm; người bệnh tật yếu đuối

Cụm từ
冰塞
bīng sāi

tắc nghẽn băng; đóng băng đường thủy

Cụm từ
丙三醇
bǐng sān chún

glycerin; giống như 甘油

Cụm từ
并纱
bìng shā

đánh sợi đôi (kết hợp hai hoặc nhiều sợi thành một sợi đơn)

Cụm từ
冰沙
bīng shā

đồ uống đá xay; sinh tố; thức uống đá nghiền; frappucino

Cụm từ
冰山
bīng shān

tảng băng trôi; LT:座[zuo4]

Cụm từ
冰上运动
bīng shàng yùn dòng

thể thao trên băng

Cụm từ
冰山一角
bīng shān yī jiǎo

phần nổi của tảng băng chìm

Cụm từ
丙申
bǐng shēn

năm thứ ba mươi ba C9 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1956 hoặc 2016

Cụm từ
兵士
bīng shì

lính thường

Cụm từ
冰蚀
bīng shí

bị băng bào mòn; xói mòn bởi băng

Cụm từ
冰释
bīng shì

xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.); biến mất (nghi kỵ, ý kiến khác biệt); tan băng (trong quan hệ)

Cụm từ
病势
bìng shì

mức độ nghiêm trọng của bệnh; tình trạng của bệnh nhân

Cụm từ
病史
bìng shǐ

bệnh sử

Cụm từ
病室
bìng shì

phòng bệnh; khu bệnh; phòng của bệnh nhân; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
病逝
bìng shì

chết vì bệnh

Cụm từ
冰释前嫌
bīng shì qián xián

quên đi mâu thuẫn trước đây; giảng hòa

Cụm từ
兵书
bīng shū

sách về binh pháp

Cụm từ
冰霜
bīng shuāng

(văn học) băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức, nghiêm khắc, lạnh lùng hoặc tách…

Cụm từ