Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
奥利维亚
Ào lì wéi yà

Olivia (tên)

Cụm từ
奥卢
Ào lú

Oulu (thành phố ở Phần Lan)

Cụm từ
奥马尔
Ào mǎ ěr

Omar (tên Ả Rập)

Cụm từ
奥马哈
Ào mǎ hā

Omaha

Cụm từ
傲慢
ào màn

ngạo mạn; kiêu căng

Cụm từ
傲慢与偏见
Ào màn yǔ Piān jiàn

Kiêu hãnh và Định kiến, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]

Cụm từ
澳门
Ào mén

Ma Cao

Cụm từ
澳门国际机场
Ào mén Guó jì Jī chǎng

Sân bay Quốc tế Ma Cao

Cụm từ
澳门立法会
Ào mén Lì fǎ huì

Hội đồng Lập pháp Ma Cao

Cụm từ
澳门市
Ào mén shì

Thành phố Ma Cao

Cụm từ
奥秘
ào mì

bí mật; huyền bí

Cụm từ
凹面镜
āo miàn jìng

gương cầu lõm

Cụm từ
奥妙
ào miào

tuyệt vời; huyền bí; sâu sắc; điều kỳ diệu; phép màu

Cụm từ
奥米伽
ào mǐ gā

omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)

Cụm từ
奥密克戎
ào mì kè róng

omicron (chữ cái Hy Lạp)

Cụm từ
奥米可戎
ào mǐ kě róng

omicron (chữ cái Hy Lạp Οο)

Cụm từ
奥陌陌
Ào mò mò

ʻOumuamua (vật thể giữa các vì sao)

Cụm từ
奥姆真理教
Ào mǔ Zhēn lǐ jiào

Aum Shinrikyo (hay Chân Lý Tối Thượng), giáo phái cực đoan Nhật Bản chịu trách nhiệm vụ tấn công khí sarin năm 1995 trên tàu điện ngầm Tokyo

Cụm từ
澳南沙锥
Ào nán shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun Latham (Gallinago hardwickii)

Cụm từ
懊恼
ào nǎo

bực bội; phiền muộn; khó chịu

Cụm từ
懊𢙐
ào náo

lo lắng; suy tư

Từ vựng
奥纳西斯
Ào nà xī sī

Onassis (tên); Aristotle Onassis (1906-1975), tài phiệt vận tải biển Hy Lạp

Cụm từ
傲睨
ào nì

nhìn khinh miệt

Cụm từ
澳纽
Ào Niǔ

Úc và New Zealand

Cụm từ
凹朴皮
āo pò pí

vỏ cây mộc lan (y học cổ truyền Trung Quốc); Cortex Liriodendri

Cụm từ
傲气
ào qì

vẻ kiêu căng; ngạo mạn

Cụm từ
奥切诺斯
Ào qiē nuò sī

Oceanus, một Titan trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
獒犬
áo quǎn

giống chó ngao

Cụm từ
傲然
ào rán

một cách kiêu hãnh; tự hào; không khuất phục

Cụm từ
傲人
ào rén

đáng tự hào; ấn tượng; đáng ngưỡng mộ

Cụm từ