Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
奥丁
Ào dīng

Odin (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)

Cụm từ
奥丁谐振器
Ào dīng xié zhèn qì

cuộn Oudin; cộng hưởng Oudin

Cụm từ
奥迪修斯
Ào dí xiū sī

Odysseus, người anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer

Cụm từ
凹洞
āo dòng

hốc; lỗ

Cụm từ
凹度
āo dù

độ lõm

Cụm từ
拗断
ǎo duàn

bẻ gãy bằng cách vặn

Cụm từ
奥尔巴尼
Ào ěr bā ní

Albany, New York

Cụm từ
奥尔布赖特
Ào ěr bù lài tè

Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Mỹ

Cụm từ
奥尔德尼岛
Ào ěr dé ní Dǎo

Alderney (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
奥尔良
Ào ěr liáng

Orléans

Cụm từ
熬稃
āo fū

ngũ cốc nổ; lúa mì nổ; bỏng ngô

Cụm từ
熬膏
áo gāo

nấu thành cao

Cụm từ
熬更守夜
áo gēng shǒu yè

thức suốt đêm (thành ngữ)

Thành ngữ
傲骨
ào gǔ

phẩm chất cao thượng và kiên cường

Cụm từ
敖广
Áo Guǎng

Ao Quang, Long Vương biển Đông, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
奥国
Ào guó

Áo

Cụm từ
奥古斯都
Ào gǔ sī dū

Augustus (tên)

Cụm từ
奥古斯塔
Ào gǔ sī tǎ

Augusta (tên địa danh: thủ phủ của Maine, thành phố ở Georgia, v.v.)

Danh từ riêng
敖汉
Áo hàn

Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
敖汉旗
Áo hàn qí

Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
凹痕
āo hén

vết lõm; vết hằn; chỗ khuyết; rỗ

Cụm từ
奥会
Ào huì

(quốc tế hoặc quốc gia) Uỷ ban Olympic (viết tắt của 奧林匹克委員會|奥林匹克委员会); Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会)

Viết tắt
懊悔
ào huǐ

cảm thấy hối hận; ăn năn; hối tiếc

Cụm từ
奥胡斯
Ào hú sī

Aarhus, thành phố ở Đan Mạch

Cụm từ
奥迹
ào jì

Bí ẩn thánh thiêng; Bí tích thánh (của giáo hội Chính thống)

Cụm từ
澳际
Ào jì

Aoji, đại lý giáo dục

Cụm từ
熬煎
áo jiān

đau khổ; tra tấn

Cụm từ
傲娇
ào jiāo

(khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere")

Khẩu ngữ
袄教
Ǎo jiào

Hỏa giáo

Cụm từ
凹进
āo jìn

lõm; võng; vết lõm

Cụm từ