Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
凹入
āo rù

thụt vào; lõm

Cụm từ
敖闰
Áo rùn

Long Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)

Cụm từ
奥塞罗
Ào sāi luó

Othello, bi kịch năm 1604 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
奥赛罗
Ào sài luó

Othello (vở kịch của Shakespeare)

Cụm từ
懊丧
ào sàng

chán nản; thất vọng; suy sụp

Cụm từ
奥塞梯
Ào sè tī

Ossetia (một nước cộng hoà vùng Caucasus)

Cụm từ
傲视
ào shì

hếch mũi coi thường; tỏ ra khinh miệt; xem thường kẻ khác

Cụm từ
奥什
Ào shí

Thành phố Osh (ở Kyrgyzstan)

Cụm từ
澳式橄榄球
Ào shì gǎn lǎn qiú

bóng bầu dục kiểu Úc

Cụm từ
傲视群伦
ào shì qún lún

tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh; thành tựu phi thường

Thành ngữ
奥数
ào shù

toán olympic; toán thi đấu

Cụm từ
敖顺
Áo Shùn

Ao Shun, Long Vương của Biển Bắc trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
奥斯丁
Ào sī dīng

Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas; cũng viết là 奧斯汀|奥斯汀[Ao4 si1 ting1]

Cụm từ
奥斯卡
Ào sī kǎ

(ngành điện ảnh) Giải Oscar (Giải thưởng Viện Hàn lâm); LT:屆|届[jie4]; (tên) Oscar

Cụm từ
奥斯卡金像奖
Ào sī kǎ Jīn xiàng jiǎng

Giải thưởng Viện Hàn lâm; Giải Oscar

Cụm từ
奥斯陆
Ào sī lù

Oslo, thủ đô của Na Uy

Cụm từ
奥斯曼
Ào sī màn

đế chế Ottoman

Cụm từ
奥斯曼帝国
Ào sī màn Dì guó

Đế chế Ottoman

Cụm từ
奥斯特洛夫斯基
Ào sī tè luò fū sī jī

Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô; Alexander Ostrovsky (1823-1886), nhà viết kịch Nga

Cụm từ
奥斯汀
Ào sī tīng

Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas

Cụm từ
奥斯瓦尔德
Ào sī wǎ ěr dé

Oswald

Cụm từ
奥斯威辛
Ào sī wēi xīn

Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥斯维辛
Ào sī wéi xīn

Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥斯威辛集中营
Ào sī wēi xīn jí zhōng yíng

Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥陶纪
Ào táo jì

Kỷ Ordovic (khoảng 495-440 triệu năm trước)

Cụm từ
奥陶系
Ào táo xì

Hệ Ordovic (địa chất)

Cụm từ
奥特莱斯
ào tè lái sī

cửa hàng outlet (từ mượn); cửa hàng bán lẻ (ví dụ: chuyên về hàng hiệu tồn kho); cửa hàng bán lẻ tại xưởng

Cụm từ
奥特朗托
Ào tè lǎng tuō

thành phố Otranto ở gót đông nam nước Ý

Cụm từ
奥特朗托海峡
Ào tè lǎng tuō Hǎi xiá

eo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania

Cụm từ
奥特曼
Ào tè màn

Ultraman, siêu anh hùng khoa học viễn tưởng Nhật Bản

Cụm từ