Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
tāo

bện; dây; dải thắt lưng

Từ vựng
tāo

biến thể của 絛|绦[tao1]

Từ vựng
táo

dùng trong 葡萄[pu2 tao5]

Từ vựng
tǎo

mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc nghiên cứu

Từ vựng
táo

trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy

Từ vựng
táo

rất say; phê; xuất hiện vui vẻ; nhìn hạnh phúc

Từ vựng
táo

đồ gốm; vui vẻ

Từ vựng
táo

trống cầm tay dùng bởi người bán rong

Từ vựng
táo

biến thể cũ của 鼗[tao2]

Từ vựng
tāo

bao đựng cung hoặc vỏ kiếm; che giấu; chiến lược quân sự

Từ vựng
tāo

(văn học) tham lam; phàm ăn

Từ vựng
táo

cái lắc hình trống (người bán hàng rong dùng hoặc làm đồ chơi); trống lắc

Từ vựng

dùng trong 忐忑[tan3 te4]

Từ vựng

sai; thay đổi

Từ vựng

ý nghĩ xấu

Từ vựng

động vật đực

Từ vựng

terbi (hóa học)

Từ vựng
tēi

(phương ngữ) quá; rất; cũng đọc là [tui1]

Từ vựng
Téng

chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông; họ [Teng2]

Từ vựng
tēng

hâm nóng (thức ăn đã nấu) bằng cách nướng hoặc hấp; Phát âm ở Đài Loan: [tong1]

Từ vựng
téng

(bị) đau; nhức; yêu thương hết mực

Từ vựng
téng

biến thể của 藤[teng2]

Từ vựng
téng

buộc; dây; buộc lại

Từ vựng
téng

mây; gậy; một loại dây leo

Từ vựng
téng

rồng bay

Từ vựng
téng

chép lại; sao chép; (từ không cố định)

Từ vựng
téng

(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)

Từ vựng
tēng

(từ tượng thanh) tiếng thùng thùng của trống lớn

Từ vựng
TF卡
T F kǎ

thẻ nhớ microSD

Từ vựng

biến thể của 嚏[ti4]

Từ vựng