Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

năng động; cao quý; khoan dung

Từ vựng

cạo

Từ vựng

bóc thịt khỏi xương; xỉa (răng,...); loại bỏ

Từ vựng

đá hoặc khoáng vật cổ, có thể liên quan đến antimon Sb 銻|锑[ti1]

Từ vựng

(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré

Từ vựng

biến thể của 啼[ti2]

Từ vựng

hắt xì

Từ vựng

biến thể của 嚏[ti4]

Từ vựng

dùng làm phiên âm; tên nữ

Từ vựng

ngăn kéo; tầng; khay

Từ vựng

biến thể của 悌[ti4]

Từ vựng

làm tròn bổn phận của người em trai

Từ vựng

tôn trọng, kính trọng; kính sợ, lo sợ

Từ vựng

sợ hãi; tôn kính

Từ vựng

xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất; nhắc đến; nêu lên (vấn đề); nét bút hướng lên; nét nâng bút (trong hội họa); gàu múc chất lỏng

Từ vựng

loại bỏ; trâm cài tóc bằng ngà

Từ vựng

chọn lựa; bới móc; phơi bày

Từ vựng

thay thế cho; thay chỗ; thay thế; cho; thay mặt; đại diện cho

Từ vựng

thang; bậc thang

Từ vựng
𣨼

mệt mỏi

Từ vựng

chất nhầy mũi; phiên âm Đài Loan [yi2]

Từ vựng

nước mắt; chất nhầy mũi

Từ vựng

bình an

Từ vựng

cỏ; cỏ lồng vực

Từ vựng

tre bambu dài (làm cần câu)

Từ vựng

vải pongee thô màu đen xanh

Từ vựng

lụa màu cam đỏ; màu cam đỏ

Từ vựng

(cỏ)

Từ vựng

cạo; làm cỏ

Từ vựng

chăn em bé

Từ vựng