滕 là gì?
滕 [Téng] có nghĩa là chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông; họ [Teng2].
Nghĩa của từ 滕 trong tiếng Việt
- chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông
- quận Teng ở Sơn Đông
- họ [Teng2]
Cách đọc và ghi nhớ 滕
滕 được đọc là Téng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông; họ [Teng2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .