Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

Téng

滕 là gì?

[Téng] có nghĩa là chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông; họ [Teng2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 滕 trong tiếng Việt

  1. chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông
  2. quận Teng ở Sơn Đông
  3. họ [Teng2]

Cách đọc và ghi nhớ 滕

được đọc là Téng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông; họ [Teng2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan