Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

téng

藤 là gì?

[téng] có nghĩa là mây; gậy; một loại dây leo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 藤 trong tiếng Việt

  1. mây
  2. gậy
  3. một loại dây leo

Cách đọc và ghi nhớ 藤

được đọc là téng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mây; gậy; một loại dây leo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan