Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
shàn

xem 鱔|鳝[shan4]

Từ vựng
shàng

biến thể cũ của 上[shang4]

Từ vựng
shàng

(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học); (bổ ngữ phương hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; phía trên

Từ vựng
shāng

làm bị thương; vết thương; thương tích

Từ vựng
shāng

thương mại; nhà buôn; người bán; tham khảo; nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung; thương số (như trong 智商[zhi4 shang1], chỉ số thông minh)

Từ vựng
shǎng

đơn vị diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mǔ 畝|亩[mu3] ở một số nơi đông bắc Trung Quốc, nhưng chỉ 3 hoặc 5 mǔ ở tây bắc Trung Quốc)

Từ vựng
shǎng

biến thể của 垧[shang3]; phiên âm Đài Loan [chong3]

Từ vựng
shāng

đất đã cày; độ ẩm của đất; rãnh cày

Từ vựng
shàng

biến thể của 尚, vẫn; còn; coi trọng; tôn kính

Từ vựng
shàng

vẫn; còn; coi trọng; tôn kính

Từ vựng
shǎng

phần của ngày; giữa trưa

Từ vựng
shāng

chết khi còn nhỏ; tử trận

Từ vựng
shāng

dòng nước cuồn cuộn

Từ vựng
shāng

biến thể cũ của 湯|汤[shang1]

Từ vựng
shāng

entropy (ký tự được tạo ra năm 1923)

Từ vựng
shàng

đóng đế giày

Từ vựng
shàng

Cerambyx rugicollis

Từ vựng
shang

dùng trong 衣裳[yi1 shang5]

Từ vựng
shāng

yến tiệc; cốc

Từ vựng
shāng

tham khảo; thảo luận; thương mại

Từ vựng
shǎng

ban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại; phần thưởng (được ban bởi cấp trên); thưởng thức (vẻ đẹp)

Từ vựng
shàng

đóng đế giày; cũng viết là 緔|绱[shang4]

Từ vựng
sháo

biến thể của 韶[shao2]

Từ vựng
shāo

bàn chải nồi làm từ dải tre; giỏ đựng đũa; biến thể của 筲[shao1]

Từ vựng
shào

khích lệ nỗ lực

Từ vựng
Shào

họ [Shao4]

Từ vựng
Shào

họ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây

Từ vựng
shào

còi; người gác

Từ vựng
shào

trẻ

Từ vựng
shāo

đầu cung

Từ vựng