Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
shè

biến thể tiếng Nhật của 攝|摄

Từ vựng
shè

(hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh; (văn học) làm thay

Từ vựng
shē

quả xoài

Từ vựng
shè

tên một huyện ở An Huy

Từ vựng
shè

(văn học) lội qua một vùng nước; (hình thức kết hợp) trải nghiệm; trải qua; liên quan; quan tâm đến

Từ vựng
shè

biến thể tiếng Nhật của 涉[she4]

Từ vựng
shè

tên một con sông

Từ vựng
shē

dùng trong 猞猁[she1li4]; tiếng Đài Loan đọc là [she4]

Từ vựng
Shē

dân tộc She

Từ vựng
shè

(dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai

Từ vựng
shé

lưỡi

Từ vựng
shè

nơi cư trú

Từ vựng
shè

chữ Nhật của 舍[she4]

Từ vựng
shè

Thea sinensis

Từ vựng
shé

biến thể của 蛇[she2]

Từ vựng
shé

rắn; xà; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng
shè

Podisma mikado

Từ vựng
shè

thiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếu

Từ vựng
shē

mua hoặc bán chịu; xa; x dài (thời gian); tha thứ

Từ vựng
shè

ân xá (một tù nhân)

Từ vựng
𪨶
Shē

biến thể cũ của 畬|畲[She1]

Từ vựng
shé

(dùng trong phiên âm từ tiếng Phạn)

Từ vựng
shè

nhẫn bảo hộ ngón cái của cung thủ

Từ vựng
shè

ngựa cái; ngựa mái

Từ vựng
shè

hươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子

Từ vựng
shéi

ai; cũng đọc là [shui2]

Từ vựng
shēn

biến thể cũ của 呻[shen1]

Từ vựng
shēn

biến thể cũ của 深[shen1]

Từ vựng
shén

Từ vựng
shēn

duỗi; mở rộng

Từ vựng