Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
nóng

biến thể của 農|农[nong2]

Từ vựng
𬪩
nóng

đậm đặc; rượu mạnh

Từ vựng
nóng

cảm lạnh sổ mũi

Từ vựng
nòu

chó dữ

Từ vựng
nòu

cái cuốc; cuốc; làm cỏ

Từ vựng
nòu

biến thể của 耨[nou4]

Từ vựng

nỗ lực; cố gắng

Từ vựng

bĩu môi

Từ vựng

nữ; phụ nữ; con gái

Từ vựng

nô lệ

Từ vựng

con; cháu

Từ vựng

nỏ

Từ vựng

tức giận; phẫn nộ; thịnh vượng; mạnh mẽ

Từ vựng

đá lửa; (hoán dụ) đầu mũi tên

Từ vựng

dùng trong 胬肉[nu3 rou4]

Từ vựng

(văn học) ngựa kém

Từ vựng
nuǎn

biến thể cũ của 暖[nuan3]

Từ vựng
nuǎn

ấm; làm ấm

Từ vựng
nuǎn

biến thể của 暖[nuan3]

Từ vựng
nuǎn

biến thể của 暖[nuan3], ấm áp

Từ vựng
nuǎn

gửi tặng một bữa tiệc

Từ vựng
nún

ấm và thơm

Từ vựng
nuò

biến thể cổ của 懦[nuo4]

Từ vựng
nuǒ

duyên dáng; mảnh mai và nhỏ nhắn

Từ vựng
nuó

trừ tà

Từ vựng
nuò

(biểu thị đồng ý) vâng; được; (gây chú ý) nhìn này!; đây nè!; biến thể của 諾|诺[nuo4]

Từ vựng
nuó

thanh nhã; duyên dáng

Từ vựng
nuò

đần độn; nhút nhát

Từ vựng
nuó

di chuyển; dời

Từ vựng
nuò

(văn học) cầm (trong tay); thách thức; khiêu khích

Từ vựng