Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
遵照
zūn zhào

theo đúng; tuân thủ (quy tắc)

Cụm từ
尊者
zūn zhě

thưa ngài (một người có địa vị cao hơn hoặc nhiều tuổi hơn, hoặc một nhà sư Phật giáo)

Cụm từ
遵旨
zūn zhǐ

tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ

Cụm từ
尊重
zūn zhòng

tôn kính; tôn trọng; tôn vinh; coi trọng; ưu tú; nghiêm túc; đúng mực

Cụm từ
作爱
zuò ài

làm tình

Cụm từ
做爱
zuò ài

làm tình

Cụm từ
作案
zuò àn

phạm tội

Cụm từ
左岸
Zuǒ àn

Bờ Trái (ở Paris)

Cụm từ
作罢
zuò bà

bỏ (chủ đề, v.v.)

Cụm từ
作伴
zuò bàn

đồng hành; ở bên cùng ai đó

Cụm từ
做伴
zuò bàn

ở bên ai đó; đồng hành

Cụm từ
坐班
zuò bān

làm giờ hành chính; trực

Cụm từ
坐班房
zuò bān fáng

bị ở tù

Cụm từ
左膀右臂
zuǒ bǎng yòu bì

trợ lý đáng tin cậy; phụ tá quan trọng

Cụm từ
做伴儿
zuò bàn r

biến thể er hoá của 做伴[zuo4 ban4]

Cụm từ
作保
zuò bǎo

làm người bảo lãnh cho ai; đứng ra bảo đảm; bảo lãnh cho ai

Cụm từ
作弊
zuò bì

thực hành gian lận; gian lận; tham gia vào hành vi tham nhũng

Cụm từ
左边
zuǒ bian

bên trái; phía trái; ở bên trái của

Cụm từ
坐便器
zuò biàn qì

bồn cầu bệt

Cụm từ
左边儿
zuǒ bian r

biến thể er hoá của 左邊|左边[zuo3 bian5]

Cụm từ
坐标
zuò biāo

tọa độ (hình học)

Cụm từ
座标
zuò biāo

xem 坐標|坐标[zuo4 biao1]

Cụm từ
坐标法
zuò biāo fǎ

phương pháp tọa độ (hình học)

Cụm từ
坐标空间
zuò biāo kōng jiān

không gian tọa độ

Cụm từ
坐标系
zuò biāo xì

hệ tọa độ (hình học)

Cụm từ
座标轴
zuò biāo zhóu

trục tọa độ

Cụm từ
作别
zuò bié

rời đi; tạm biệt

Cụm từ
作笔记
zuò bǐ jì

ghi chép

Cụm từ
做不到
zuò bù dào

không thể

Cụm từ
左不过
zuǒ bu guò

dù sao đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; chỉ; chỉ là

Cụm từ