Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
住棚节
Zhù péng jié

Lễ Sukkot hoặc Succoth, lễ của người Do Thái

Cụm từ
主品牌
zhǔ pǐn pái

thương hiệu ô (tiếp thị)

Cụm từ
猪婆龙
zhū pó lóng

cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)

Cụm từ
主仆
zhǔ pú

chủ và tớ

Cụm từ
朱漆
zhū qī

(truyền thống) sơn đỏ; sơn mài đỏ

Cụm từ
竹器
zhú qì

dụng cụ làm bằng tre

Cụm từ
竹崎
Zhú qí

Trúc Khê, thị trấn Zhuqi hoặc Chuchi ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
竹签
zhú qiān

xiên tre; thẻ tre dùng trong bói toán hoặc cờ bạc

Cụm từ
竺乾
Zhú qián

Phật Đà (cổ); Pháp (giáo lý của Phật)

Cụm từ
竹青
zhú qīng

vỏ tre; xanh tre (màu sắc)

Cụm từ
主球
zhǔ qiú

quả bóng cái (trong bida, v.v.)

Cụm từ
诛求
zhū qiú

đòi hỏi quá đáng; đe doạ tống tiền; cưỡng đoạt

Cụm từ
诛求无厌
zhū qiú wú yàn

đòi hỏi quá đáng không ngừng

Cụm từ
诛求无已
zhū qiú wú yǐ

đưa ra yêu sách quá đáng không ngừng

Cụm từ
竹崎乡
Zhú qí Xiāng

Trúc Khê, thị trấn Zhuqi hoặc Chuchi ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
朱祁钰
Zhū Qí yù

Chu Kỳ Ngọc, tên cá nhân của hoàng đế thứ bảy nhà Minh Cảnh Thái 景泰[Jing3 tai4] (1428-1457), trị vì 1449-1457

Cụm từ
朱祁镇
Zhū Qí zhèn

Chu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3], sau này là hoàng đế Thiên Thuận 天順|天顺[Tian1 shun4] (1427-1464), trị vì…

Cụm từ
住区
zhù qū

khu vực sinh sống

Cụm từ
主权
zhǔ quán

chủ quyền

Cụm từ
主权国家
zhǔ quán guó jiā

quốc gia có chủ quyền

Cụm từ
朱雀
zhū què

chim sẻ hồng (chi Carpodacus)

Cụm từ
贮热
zhù rè

bảo tồn nhiệt

Cụm từ
主人
zhǔ rén

chủ; chủ nhà; người chủ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
主任
zhǔ rèn

giám đốc; trưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
主人公
zhǔ rén gōng

nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính

Cụm từ
助人为快乐之本
zhù rén wéi kuài lè zhī běn

niềm vui từ việc giúp đỡ người khác

Cụm từ
主人翁
zhǔ rén wēng

chủ nhân (của ngôi nhà); nhân vật chính trong tiểu thuyết, v.v.; anh hùng hoặc nữ anh hùng

Cụm từ
主日
zhǔ rì

Sa-bát; Chủ nhật

Cụm từ
逐日
zhú rì

từng ngày; hàng ngày; một cách hàng ngày

Cụm từ
主日学
zhǔ rì xué

Trường Chủ nhật

Cụm từ