Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kim; kim tiêm
xem 注射針|注射针[zhu4 she4 zhen1]
chủ mưu; dàn dựng; xúi giục; người chủ mưu; kẻ xúi giục
lương thực chính
trụ cột
nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
chú thích; thêm bình luận; ghi chú giải thích; chú giải
làm hỏng; xói mòn
biến thể của 注釋|注释[zhu4 shi4]
mọi việc; mọi vấn đề
công ty trách nhiệm hữu hạn kiểu Nhật; công ty; tập đoàn; đọc tiếng Nhật là kabushiki-gaisha
ngừng; dừng; ngưng tay
trợ lý; người phụ tá
bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc; không bao giờ buông bỏ
luộc kỹ; nấu chín kỹ
chúc thọ (cho người cao tuổi)
(trấn giữ và) phòng thủ
ghế phụ phía trước (trong xe hơi)
kinh điển Phật giáo (cổ đại); kinh sách
viết sách
viết; sáng tác; biên soạn
chú giải và phần chú giải bổ sung (của một cuốn sách)
(quân sự) tổng tư lệnh; (thể thao) quản lý đội; huấn luyện viên
đổ nước vào; bơm nước vào
trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)
hồ chứa nước
bệnh mụn nước ở lợn (SVD)
Trúc Thư Kỷ Niên, biên niên sử sớm của lịch sử cổ đại Trung Quốc, viết khoảng năm 300 TCN
gà xương đen; gà lông mượt; gà ác; Gallus gallus domesticus Brisson; xem thêm 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]
nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa; manh mối nhỏ (của một bí mật); dấu vết; gợi ý