Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
注射针
zhù shè zhēn

kim; kim tiêm

Cụm từ
注射针头
zhù shè zhēn tóu

xem 注射針|注射针[zhu4 she4 zhen1]

Cụm từ
主使
zhǔ shǐ

chủ mưu; dàn dựng; xúi giục; người chủ mưu; kẻ xúi giục

Cụm từ
主食
zhǔ shí

lương thực chính

Cụm từ
柱石
zhù shí

trụ cột

Cụm từ
注视
zhù shì

nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm

Cụm từ
注释
zhù shì

chú thích; thêm bình luận; ghi chú giải thích; chú giải

Cụm từ
蛀蚀
zhù shí

làm hỏng; xói mòn

Cụm từ
注释
zhù shì

biến thể của 注釋|注释[zhu4 shi4]

Cụm từ
诸事
zhū shì

mọi việc; mọi vấn đề

Cụm từ
株式会社
zhū shì huì shè

công ty trách nhiệm hữu hạn kiểu Nhật; công ty; tập đoàn; đọc tiếng Nhật là kabushiki-gaisha

Cụm từ
住手
zhù shǒu

ngừng; dừng; ngưng tay

Cụm từ
助手
zhù shǒu

trợ lý; người phụ tá

Cụm từ
株守
zhū shǒu

bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc; không bao giờ buông bỏ

Cụm từ
煮熟
zhǔ shóu

luộc kỹ; nấu chín kỹ

Cụm từ
祝寿
zhù shòu

chúc thọ (cho người cao tuổi)

Cụm từ
驻守
zhù shǒu

(trấn giữ và) phòng thủ

Cụm từ
助手席
zhù shǒu xí

ghế phụ phía trước (trong xe hơi)

Cụm từ
竺书
Zhú shū

kinh điển Phật giáo (cổ đại); kinh sách

Cụm từ
著书
zhù shū

viết sách

Cụm từ
著述
zhù shù

viết; sáng tác; biên soạn

Cụm từ
注疏
zhù shū

chú giải và phần chú giải bổ sung (của một cuốn sách)

Cụm từ
主帅
zhǔ shuài

(quân sự) tổng tư lệnh; (thể thao) quản lý đội; huấn luyện viên

Cụm từ
注水
zhù shuǐ

đổ nước vào; bơm nước vào

Cụm từ
逐水
zhú shuǐ

trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)

Cụm từ
贮水处
zhù shuǐ chù

hồ chứa nước

Cụm từ
猪水泡病
zhū shuǐ pào bìng

bệnh mụn nước ở lợn (SVD)

Cụm từ
竹书纪年
Zhú shū Jì nián

Trúc Thư Kỷ Niên, biên niên sử sớm của lịch sử cổ đại Trung Quốc, viết khoảng năm 300 TCN

Cụm từ
竹丝鸡
zhú sī jī

gà xương đen; gà lông mượt; gà ác; Gallus gallus domesticus Brisson; xem thêm 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]

Cụm từ
蛛丝马迹
zhū sī mǎ jì

nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa; manh mối nhỏ (của một bí mật); dấu vết; gợi ý

Cụm từ