主权
chủ quyền
chủ quyền
主权 thường mang nghĩa “chủ quyền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 主权 cùng cụm 自主权 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khả năng tự đưa ra quyết định
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quốc gia có chủ quyền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc gia có chủ quyền
›主机板zhǔ jī bǎnbo mạch chủ
›主机名zhǔ jī míngtên máy chủ (của máy tính trong mạng)
›主机zhǔ jīđộng cơ chính; (quân sự) máy bay dẫn đầu; (máy tính) máy chủ; bộ xử lý chính; máy chủ
›主格zhǔ gécách chủ ngữ (ngữ pháp)
›主板zhǔ bǎn(máy tính) bo mạch chủ; (thị trường chứng khoán) sàn chính
›主次zhǔ cìcái chính và cái phụ; chính và phụ
›主治医师zhǔ zhì yī shībác sĩ điều trị; bác sĩ nội trú
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.