Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Chúc Dung, thần lửa trong thần thoại Trung Quốc
Tàu thăm dò Sao Hỏa "Chúc Dung" của Trung Quốc, hạ cánh trên hành tinh này năm 2021
chất trợ dung
cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003
cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003
Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, Thủ tướng 1998-2003
thịt lợn
người lùn; người pygmy; người nhỏ bé
rót vào; chảy vào
vỏ tre (Bambusa tuldoides) dùng trong y học Trung Quốc
(những thứ khác nhau) chẳng hạn như; chẳng hạn như (sau đây)
chuột hamster lùn
chứng lùn tuyến yên
pít tông
Tam giác Châu Giang
nhiều loại; tất cả các loại
chu sa; nghì hồng HgS; cũng viết là 硃砂|朱砂[zhu1 sha1]
chu sa; mercuric sulfide HgS
giết; sát hại
huyện Zhushan ở Shiyan 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc; Thị trấn Zhushan hoặc Chushan ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
quận Zhushan của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây
huyện Zhushan ở Shiyan 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
Thị trấn Zhushan hoặc Chushan ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
nhà; nơi cư trú
tiêm; chích
mũi tiêm; chích
thân cột (kiến trúc)
nấm trúc
học giả thời Minh trở về sau
ống tiêm