Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
中途退场
zhōng tú tuì chǎng

rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc

Cụm từ
中外
zhōng wài

Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước

Cụm từ
众望
zhòng wàng

kỳ vọng của mọi người

Cụm từ
重望
zhòng wàng

nổi tiếng; danh giá; kỳ vọng lớn; mong đợi

Cụm từ
钟万学
Zhōng Wàn xué

Basuki Tjahaja Purnama (1966-), chính trị gia Indonesia, thống đốc Jakarta (2014-)

Cụm từ
中尉
zhōng wèi

trung úy (hải quân); thượng úy (lục quân); sĩ quan cấp dưới

Cụm từ
中卫
Zhōng wèi

Zhongwei, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
中卫市
Zhōng wèi shì

Zhongwei, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
中位数
zhōng wèi shù

trung vị

Cụm từ
中微子
zhōng wēi zǐ

hạt neutrino (vật lý hạt); cũng viết 微中子[wei1 zhong1 zi3]

Cụm từ
中文
Zhōng wén

ngôn ngữ Trung Quốc

Cụm từ
中文标准交换码
Zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

CSIC, mã trao đổi tiêu chuẩn Trung Quốc sử dụng từ năm 1992

Cụm từ
中午
zhōng wǔ

buổi trưa; trưa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
重物
zhòng wù

vật nặng

Cụm từ
重武器
zhòng wǔ qì

vũ khí hạng nặng

Cụm từ
中西
Zhōng Xī

Trung Quốc và Phương Tây; Trung - Tây

Cụm từ
种系
zhǒng xì

dòng tiến hóa; dòng dõi

Cụm từ
仲夏
zhòng xià

giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè

Cụm từ
中线
zhōng xiàn

đường giữa; đường trung tuyến

Cụm từ
忠县
Zhōng Xiàn

Huyện Zhong hoặc Zhongxian, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
钟祥
Zhōng xiáng

Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
钟祥市
Zhōng xiáng Shì

Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
钟祥县
Zhōng xiáng Xiàn

Huyện Zhongxiang ở Hồ Bắc

Cụm từ
中向性格
zhōng xiàng xìng gé

tính cách trung gian; hướng trung gian

Cụm từ
众香子
zhòng xiāng zi

cây allspice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica

Cụm từ
中校
zhōng xiào

sĩ quan trung cấp trong quân đội Trung Quốc; thượng tá; tư lệnh

Cụm từ
重孝
zhòng xiào

trang phục tang lễ

Cụm từ
种小名
zhǒng xiǎo míng

(sinh học) tên định danh loài

Cụm từ
中小企业
zhōng xiǎo qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cụm từ
中小型企业
zhōng xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa (SME)

Cụm từ