中尉
trung úy (hải quân); thượng úy (lục quân); sĩ quan cấp dưới
trung úy (hải quân); thượng úy (lục quân); sĩ quan cấp dưới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trung tướng; phó đô đốc; thống chế không quân
›中层zhōng céngcấp trung
›中山Zhōng shāntên tự của Tôn Dật Tiên; Thành phố Trung Sơn, cấp địa khu, ở Quảng Đông, gần nơi sinh của Tôn Dật Tiên; Họ…
›中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học; học sinh cấp ba
›中寮乡Zhōng liáo XiāngTrấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›中小学zhōng xiǎo xuétrường trung học và tiểu học
›中寮Zhōng liáoTrấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›中尼Zhōng NíTrung Quốc-Nepal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.